Trichys fasciculata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Trichys fasciculata
Thời điểm hóa thạch: Middle Pleistocene - Recent
Trichys fasciculata Hardwicke.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Hystricidae
Chi (genus) Trichys
Günther, 1877
Loài (species) T. fasciculata
Danh pháp hai phần
Trichys fasciculata
(Shaw, 1801)[2]

Trichys fasciculata là một loài động vật có vú trong họ Nhím lông Cựu Thế giới, bộ Gặm nhấm. Loài này được Shaw mô tả năm 1801.[2] Đây là loài duy nhất trong chi Trichys[3] được tìm thấy ở Brunei, Indonesia, và Malaysia.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Aplin, K. & Lunde, D. (2008). Trichys fasciculata. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2009.
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Trichys fasciculata”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 
  3. ^ Trichys Günther, 1877 (TSN 584607) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]