Bước tới nội dung

Tropidurus torquatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tropidurus torquatus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Squamata
Phân bộ (subordo)Lacertilia
Họ (familia)Tropiduridae
Chi (genus)Tropidurus
Loài (species)T. torquatus
Danh pháp hai phần
Tropidurus torquatus
(Wied-Neuwied, 1820)
Danh pháp đồng nghĩa
Danh sách
    • Stellio torquatus Wied-Neuwied, 1820
    • Agama operculata Lichtenstein, 1822
    • Agama brasiliensis Raddi, 1823
    • Agama tuberculata Spix, 1825
    • Tropidurus torquatus
      — Wied-Neuwied, 1825
    • Taraguira torquata Gray, 1845
    • Taraguira darwinii Gray, 1845
    • Tropidurus torquatus
      Boulenger, 1885[2][3]

Tropidurus torquatus là một loài thằn lằn trong họ Tropiduridae. Loài này được Wied-Neuwied mô tả khoa học đầu tiên năm 1820.[4]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Embert, D. 2010. Tropidurus torquatus. Lưu trữ 2016-12-11 tại Wayback Machine In: IUCN 2012. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2.
  2. ^ The Reptile Database. www.reptile-database.org.
  3. ^ Boulenger (1885), p. 176.
  4. ^ Tropidurus torquatus. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013.