Tuyên Lộ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tuyên Lộ
SinhTuyên Lộ
15 tháng 1, 1991 (30 tuổi)
Nam Kinh, Giang Tô, Trung Quốc
Trường lớpHọc viện Múa Bắc Kinh
Học viện Hý kịch Trung ương
Nghề nghiệpDiễn viên
Năm hoạt động2008–nay
Tên tiếng Trung
Tiếng Trung宣璐

Tuyên Lộ (tiếng Trung: 宣璐; sinh ngày 15 tháng 1 năm 1991) là một nữ diễn viên người Trung Quốc.

Phim đã đóng[sửa | sửa mã nguồn]

Điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Tên tiếng Trung Vai diễn Ghi chú
2013 Misfire 弹无虚发 Dan Qing [1]
2014 Midnight Hair 夜半梳头 Xiao Han [2]
2016 Man Hunters 侠捕 Ding Chan'er

Truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Tên tiếng Trung Vai diễn Ghi chú
2009 Girl Rushes Forward 女孩冲冲冲 Lu Xiao [3]
2010 The Dream of Red Mansions 红楼梦 Xue Yan [4]
2013 Blood Promise 血誓 Long Xiu [5]
Legend of SouthWest Dance and Music 舞乐传奇 Lanman Shandi [6]
2014 Mother's Scheme 娘心计 Xiao Nan [7]
Expiration Date to Fall in Love with You 有效期限爱上你 Jiang Li [8]
2015 Midnight Taxi 午夜蝴蝶 Lin Fangfang [9]
Yangko Dance 大秧歌 Huai Hua [10]
The Ferryman 2 灵魂摆渡2 Fei Cui [11]
2016 The Ferryman 3 灵魂摆渡3 Fei Cui / Hu Po [12]
2017 City of Smoke 决币 Zhao Yuan [13]
As Flowers Fade and Fly Across the Sky 花谢花飞花满天 Hua Pingting [14]
2018 Ruyi's Royal Love in the Palace 如懿传 Princess Hengchuo [15]
Royal Highness 回到明朝当王爷之杨凌传 Princess Yongfu / Zhu Xiuning [16]
2019 The Untamed 陈情令 Jiang Yanli [17]
Arsenal Military Academy 烈火军校 Bai Biyun
The Gravity of a Rainbow 彩虹的重力 He Caihong [18]
Angel's Eyes 天使的眼睛 An Xiaotong [19]
2020 Fairyland Lovers 蓬莱间 Ling Long [20]
TBA The Love of Hypnosis 南烟斋笔录 Yan Suwei [21]
Destiny of Love 亲爱的!好久不见 Zhao Zhengyun [22]
Wen Tian Lu 问天录之少年钟馗 Liu Hanyan [23]
We Are Young 青春创世纪 Zhang Jiayun [24]
Well Intended Love 奈何BOSS又如何 Nie Xingchen [25]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “宣璐加盟电影《弹无虚发》 演绎西北真情烈女”. Netease (bằng tiếng Trung). ngày 25 tháng 7 năm 2012.
  2. ^ “《夜半梳头》今日公映 宣璐复仇杀机重重”. Sohu (bằng tiếng Trung). ngày 13 tháng 6 năm 2014.
  3. ^ “《女孩冲冲冲》再遭热议 井柏然真命天女是宣璐”. Sina (bằng tiếng Trung). ngày 1 tháng 9 năm 2009.
  4. ^ “新《红楼梦》"定妆照"遭泄露”. Sohu (bằng tiếng Trung). ngày 8 tháng 7 năm 2008.
  5. ^ “《血誓》将播 宣璐演土匪一呼百应(图)”. Sina (bằng tiếng Trung). ngày 26 tháng 9 năm 2013.
  6. ^ “《舞乐传奇》热播 宣璐掀仙范儿民族风”. Sohu (bằng tiếng Trung). ngày 3 tháng 1 năm 2014.
  7. ^ “宣璐《娘心计》仗义直言 成众姐妹"守护天使". Tencent (bằng tiếng Trung). ngày 28 tháng 12 năm 2011.
  8. ^ “宣璐《有效期限爱上你》变时尚小公主”. Sina (bằng tiếng Trung). ngày 29 tháng 5 năm 2012.
  9. ^ “《午夜蝴蝶》宣璐全新演绎心机女”. Sina (bằng tiếng Trung). ngày 21 tháng 1 năm 2015.
  10. ^ “《大秧歌》宣璐命运多舛 傻白甜引观众又爱又恨”. Sohu (bằng tiếng Trung). ngày 8 tháng 1 năm 2015.
  11. ^ “《灵魂摆渡2》宣璐演腐女 与编剧"臭味相投". China Daily (bằng tiếng Trung). ngày 26 tháng 11 năm 2015.
  12. ^ “灵魂摆渡完结季今日上线 天女宣璐揭开神秘面纱”. ifeng (bằng tiếng Trung). ngày 4 tháng 11 năm 2016.
  13. ^ “《滨城硝烟》杀青 王千源宣璐演绎悲情师生恋”. Xinhua (bằng tiếng Trung). ngày 21 tháng 7 năm 2015.
  14. ^ “宣璐《花谢》杀青 与朱梓骁组CP上演催泪爱情故事”. Sina (bằng tiếng Trung). ngày 21 tháng 4 năm 2017.
  15. ^ “《如懿传》再爆演出阵容 宣璐入住后宫备受期待”. Tencent (bằng tiếng Trung). ngày 2 tháng 12 năm 2016.
  16. ^ “《回明之杨凌传》发布会 宣璐公主裙装惊艳亮相”. Xinhua (bằng tiếng Trung). ngày 27 tháng 9 năm 2016.
  17. ^ “宣璐《陈情令》杀青 搭档肖战演绎姐弟亲情引期待”. Netease (bằng tiếng Trung). ngày 20 tháng 8 năm 2018.
  18. ^ “高以翔宣璐主演 《彩虹的重力》定档10月16日”. China Radio International (bằng tiếng Trung). ngày 8 tháng 10 năm 2019.
  19. ^ “《天使的眼睛》曝花絮 宣璐下水戏敬业获赞”. Netease (bằng tiếng Trung). ngày 11 tháng 8 năm 2017.
  20. ^ “《蓬莱间》正式上线!宣璐倾力加盟演绎八面"玲珑". Sina (bằng tiếng Trung). ngày 7 tháng 1 năm 2020.
  21. ^ “宣璐《南烟斋笔录》杀青 深情演绎民国闺秀”. Netease (bằng tiếng Trung). ngày 11 tháng 5 năm 2018.
  22. ^ “《亲爱的!好久不见》杀青 宣璐舞姿曼妙获好评”. Tencent (bằng tiếng Trung). ngày 22 tháng 2 năm 2016.
  23. ^ “宣璐《问天录》杀青 饰演英气女侠敬业获赞”. ifeng (bằng tiếng Trung). ngày 29 tháng 1 năm 2018.
  24. ^ “宣璐《青春创世纪》 演绎职场新女性缩影”. Sina (bằng tiếng Trung). ngày 6 tháng 5 năm 2019.
  25. ^ “生活太苦?!那就来点甜的吧!《奈何BOSS又如何》甜蜜开机了!”. China.com (bằng tiếng Trung). ngày 28 tháng 11 năm 2019.