Urocyon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Urocyon
Urocyon cinereoargenteus.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Canidae
Chi (genus) Urocyon
Baird, 1857[1]
Loài điển hình
Canis virginianus
Schreber, 1775
(= Canis cinereo argenteus Schreber, 1775)
Các loài

Urocyon là một chi động vật có vú trong họ Chó, bộ Ăn thịt. Chi này được Baird miêu tả năm 1857.[1] Loài điển hình của chi này là Canis virginianus Schreber, 1775 (= Canis cinereo argenteus Schreber, 1775) by subsequent designation (Elliot, 1901; Melville and Smith, 1987).

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). Urocyon. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]