1857
Giao diện
Bài này không có nguồn tham khảo nào. (tháng 5 năm 2016) |
| Thế kỷ |
|---|
| Thập kỷ |
| Năm |
| Lịch Gregory | 1857 MDCCCLVII |
| Ab urbe condita | 2610 |
| Năm niên hiệu Anh | 20 Vict. 1 – 21 Vict. 1 |
| Lịch Armenia | 1306 ԹՎ ՌՅԶ |
| Lịch Assyria | 6607 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1913–1914 |
| - Shaka Samvat | 1779–1780 |
| - Kali Yuga | 4958–4959 |
| Lịch Bahá’í | 13–14 |
| Lịch Bengal | 1264 |
| Lịch Berber | 2807 |
| Can Chi | Bính Thìn (丙辰年) 4553 hoặc 4493 — đến — Đinh Tỵ (丁巳年) 4554 hoặc 4494 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 1573–1574 |
| Lịch Dân Quốc | 55 trước Dân Quốc 民前55年 |
| Lịch Do Thái | 5617–5618 |
| Lịch Đông La Mã | 7365–7366 |
| Lịch Ethiopia | 1849–1850 |
| Lịch Holocen | 11857 |
| Lịch Hồi giáo | 1273–1274 |
| Lịch Igbo | 857–858 |
| Lịch Iran | 1235–1236 |
| Lịch Julius | theo lịch Gregory trừ 12 ngày |
| Lịch Myanma | 1219 |
| Lịch Nhật Bản | An Chính 4 (安政4年) |
| Phật lịch | 2401 |
| Dương lịch Thái | 2400 |
| Lịch Triều Tiên | 4190 |
1857 (số La Mã: MDCCCLVII) là một năm thường bắt đầu vào thứ Năm trong lịch Gregory.
Sự kiện
[sửa | sửa mã nguồn]Sinh
[sửa | sửa mã nguồn]- 22 tháng 2 - Heinrich Hertz, nhà vật lý người Đức (m. 1894)
- 21 tháng 7 - Lê Khiết, một vị quan Triều Nguyễn (m. 1908)
Mất
[sửa | sửa mã nguồn]- 27 tháng 4 – Nguyễn Phúc Tĩnh An, phong hiệu Nghĩa Đường Công chúa, công chúa con vua Minh Mạng (s. 1833).
- 5 tháng 9 – Auguste Comte (s. 1798).
- Không rõ – Nguyễn Phúc Thận Huy, phong hiệu An Phục Công chúa, công chúa con vua Thiệu Trị (s. 1840).
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 1857.