Vọng cách

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cây Vọng cách
Green leaves with tiny green fruit
Lá và quả vọng cách non
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Asterids
Bộ (ordo) Lamiales
Họ (familia) Lamiaceae
Chi (genus) Premna
Loài (species) P. serratifolia
Danh pháp hai phần
Premna serratifolia
L., 1771
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Cornutia corymbosa Burm.f.
  • Gumira abbreviata (Miq.) Kuntze
  • Gumira attenuata (R.Br.) Kuntze
  • Gumira laevigata (Miq.) Kuntze
  • Gumira opulifolia (Miq.) Kuntze
  • Gumira truncata (Turcz.) Kuntze
  • Premna abbreviata Miq.
  • Premna angustior (C.B.Clarke) Ridl.
  • Premna attenuata R.Br.
  • Premna benthamiana Domin
  • Premna corymbosa var. madagascariensis Moldenke
  • Premna corymbosa var. obtusifolia (R.Br.) H.R.Fletcher
  • Premna corymbosa var. sambucina (Wall. ex Schauer) Moldenke
  • Premna gaudichaudii Schauer
  • Premna glabra A.Gray ex Maxim.
  • Premna glycycocca F.Muell.
  • Premna guillauminii var. serrata Moldenke
  • Premna hircina Wall.
  • Premna integrifolia var. angustior C.B.Clarke
  • Premna integrifolia var. minor Ridl.
  • Premna integrifolia var. obtusifolia (R.Br.) C.Pei
  • Premna integrifolia var. obtusifolia (R.Br.) C.P'ei
  • Premna laevigata Miq.
  • Premna littoralis King & Gamble
  • Premna media R.Br.
  • Premna obtusifolia R.Br.
  • Premna obtusifolia var. angustior (C.B.Clarke) Moldenke
  • Premna obtusifolia var. gaudichaudii (Schauer) Moldenke
  • Premna obtusifolia var. madagascariensis (Moldenke) Moldenke
  • Premna obtusifolia var. minor (Ridl.) Moldenke
  • Premna obtusifolia var. pubescens Moldenke
  • Premna obtusifolia var. velutina Benth.
  • Premna opulifolia Miq.
  • Premna ovata R.Br.
  • Premna sambucina Wall. ex Schauer
  • Premna serratifolia var. minor (Ridl.) A.Rajendran & P.Daniel
  • Premna spinosa Roxb.
  • Premna subcordata Turcz.
  • Premna tahitensis var. rapensis F.Br.
  • Premna tahitensis var. rimatarensis F.Br.
  • Premna truncata Turcz.

Vọng cách hay gọi cách, cách biển, lá cách (danh pháp khoa học: Premna serratifolia)[2] là loài cây thường xanh thuộc họ Hoa môi, được Carl von Linné mô tả khoa học năm 1771.[3]

Cây bụi lớn cao tới 7m, phân nhánh nhiều, mọc thẳng đứng, hiếm khi là leo, có thể có gai. Lá đơn nguyên, mọc đối chữ thập. Có hình dạng và màu sắc rất thay đổi, hình trái xoan hay trái xoan bầu dục, gốc tròn hay hình tim, hơi bất xứng, chóp tù hay có mũi ngắn, dài tới 16 cm, rộng 12 cm hay hơn, rìa lá nguyên hoặc hơi khía răng ở phần trên, có ít lông ở dưới, nhất là trên các gân. Lá non có màu xanh nhạt, khi già màu xanh đậm. Hoa mọc ở đầu cành, hoa tự ngù, kích thước hoa nhở, màu trắng xám. Quả hình trứng, màu đen khi chín, rộng cỡ 3-4 mm, có 4 ô, mỗi ô chứa một hạt. Mùa hoa quả từ tháng 5 đến tháng 11 hàng năm,[4] khi cây có hoa thường thu hút nhiều côn trùng ong bướm.

Sinh thái và phân bổ[sửa | sửa mã nguồn]

Cây có biên độ sinh thái rộng, thích nghi được vùng đất thường xuyên ngập nước mặn đến nước lợ và nước ngọt.[4] Xuất hiện từ ven biển, đầm lầy đến ven suối, ven trảng rừng ở cao độ 0-300 m, nơi có ánh sáng toàn phần đến bóng râm một phần.

Cây Vọng cách mọc hoang phân bổ từ miền Nam Trung Quốc tới Ấn Độ, khắp vùng Đông Nam Á, Úc và các đảo tây Thái Bình Dương.[5]

Sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Vọng cách được sử dụng làm rau gia vị trong ẩm thực[6] và làm thuốc trong Đông y.[7]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ World Checklist of Selected Plant. “Premna serratifolia L.” (bằng tiếng Anh). theplantlist.org. Truy cập 29 tháng 9 năm 2015. 
  2. ^ http://cangio.vietbiodata.net/cgi-bin/detail.tcg?id=110
  3. ^ International Plant Names Index. “Premna serratifolia L.” (bằng tiếng Anh). ipni.org. Truy cập 29 tháng 9 năm 2015. 
  4. ^ a ă Described by Dr. N Sasidharan (Dr. B P Pal Fellow), Kerala Forest Research Institute, Peechi in Indiabiodiversity portal http://indiabiodiversity.org/species/show/230814
  5. ^ Flora of China. “Premna serratifolia Linnaeus, Mant. Pl. 253. 1771” (bằng tiếng Anh). efloras.org. Truy cập 29 tháng 9 năm 2015. 
  6. ^ Thiên An (24 tháng 10 năm 2014). “Về miền Tây ăn rắn xào lá cách”. thanhnien.com.vn. Truy cập 29 tháng 9 năm 2015. 
  7. ^ Cao Quang (19 tháng 9 năm 2011). “Phòng ngừa bệnh gan bằng lá vọng cách”. vnexpress.net. Truy cập 29 tháng 9 năm 2015.