Bước tới nội dung

Vyazma

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Vyazma
Вязьма
  Town[1]  
In Vyazma

Hiệu kỳ

Huy hiệu
Vị trí của Vyazma
Bản đồ
Vyazma trên bản đồ Nga
Vyazma
Vyazma
Vị trí của Vyazma
Quốc giaNga
Chủ thể liên bangSmolensk[1]
Huyện hành chínhVyazemsky District[1]
Urban settlementVyazemskoye[1]
First mentioned1230[2]
Diện tích[1]
  Tổng cộng48,58 km2 (1,876 mi2)
Độ cao240 m (790 ft)
Dân số (Điều tra 2010)[3]
  Tổng cộng57.101
  Ước tính (2025)[4]49.932 (−12,6%)
  Thứ hạng288th năm 2010
  Mật độ12/km2 (30/mi2)
  Thủ phủ củaVyazemsky District[1], Vyazemskoye Urban Settlement[1]
  Municipal districtVyazemsky Municipal District[5]
  Khu định cư đô thịVyazemskoye Urban Settlement[5]
  Thủ phủ củaVyazemsky Municipal District[5], Vyazemskoye Urban Settlement[6]
Mã bưu chính[7]215110, 215111, 215113, 215116, 215118, 215119, 215125, 215129, 215169
Mã điện thoại48131
Thành phố kết nghĩaOrša
Thành phố kết nghĩaOršaSửa đổi tại Wikidata
OKTMO66605101001
Websitewww.mgorv.ru

Vyazma (tiếng Nga: Вязьма) là một thị trấn và trung tâm hành chính của Huyện Vyazemsky, Tỉnh Smolensk, Nga, nằm bên sông Vyazma. Trải qua lịch sử đầy biến động, nơi đây từng là cứ điểm phòng thủ các tuyến đường phía tây dẫn đến Moscow. Dân số: 57,101(Điều tra dân số 2010);[3] 57,545(Điều tra dân số 2002);[8] 59,022(Điều tra dân số năm 1989);[9] 44,000 (1970).

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. 1 2 3 4 5 6 7 Resolution #261
  2. Энциклопедия Города России. Moscow: Большая Российская Энциклопедия. 2003. tr. 99. ISBN 5-7107-7399-9.
  3. 1 2 Cục Thống kê Quốc gia Liên bang Nga (2011). "Всероссийская перепись населения 2010 года. Том 1" [2010 All-Russian Population Census, vol. 1]. Всероссийская перепись населения 2010 года [Kết quả sơ bộ Điều tra dân số toàn Nga năm 2010] (bằng tiếng Nga). Cục Thống kê Quốc gia Liên bang Nga.
  4. Численность постоянного населения Российской Федерации по муниципальным образованиям на 1 января 2025 года (bằng tiếng Nga), Moskva: Federal State Statistics Service, ngày 25 tháng 4 năm 2025, Wikidata Q133797648, Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 4 năm 2026
  5. 1 2 3 Law #130-z
  6. Федеральная служба государственной статистики. Федеральное агентство по технологическому регулированию и метрологии. №ОК 033-2013 1 января 2014 г. «Общероссийский классификатор территорий муниципальных образований. Код 66 605 101». (Cơ quan Thống kê Liên bang. Cơ quan Liên bang về Quy định Công nghệ và Đo lường. #OK 033-2013 Tháng Một 1, 2014 Phân loại lãnh thổ của các đơn vị hành chính đô thị ở Nga. Code 66 605 101. ).
  7. Почта России. Информационно-вычислительный центр ОАСУ РПО. (Russian Post). Поиск объектов почтовой связи (Postal Objects Search) (bằng tiếng Nga)
  8. Cục Thống kê Quốc gia Liên bang Nga (ngày 21 tháng 5 năm 2004). "Численность населения России, субъектов Российской Федерации в составе федеральных округов, районов, городских поселений, сельских населённых пунктов – районных центров и сельских населённых пунктов с населением 3 тысячи и более человек" [Dân số Nga, các chủ thể Liên bang Nga trong thành phần các vùng liên bang, các huyện, các điểm dân cư đô thị, các điểm dân cư nông thôn—các trung tâm huyện và các điểm dân cư nông thôn với dân số từ 3 nghìn người trở lên] (XLS). Всероссийская перепись населения 2002 года [Điều tra dân số toàn Nga năm 2002] (bằng tiếng Nga).
  9. "Всесоюзная перепись населения 1989 г. Численность наличного населения союзных и автономных республик, автономных областей и округов, краёв, областей, районов, городских поселений и сёл-райцентров" [Điều tra dân số toàn liên bang năm 1989. Dân số hiện tại của liên bang và các cộng hòa tự trị, tỉnh và vùng tự trị, krai, tỉnh, huyện, các điểm dân cư đô thị, và các làng trung tâm huyện]. Всесоюзная перепись населения 1989 года [All-Union Population Census of 1989] (bằng tiếng Nga). Институт демографии Национального исследовательского университета: Высшая школа экономики [Viện Nhân khẩu học Đại học Quốc gia: Trường Kinh tế]. 1989 qua Demoscope Weekly.