Wilkinsonit

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Wilkinsonit
Thông tin chung
Thể loại Silicat mạch
Phân loại Strunz 9.DH.40
Màu đen
Hệ tinh thể ba nghiêng
Độ cứng Mohs 5
Ánh thủy tinh
Màu vết vạch nâu
Tham chiếu [1]

Wilkinsonit là một loại khoáng vật natri sắt silicat có công thức hóa học Na2Fe2+4Fe3+2(Si6O18)O2. Khoáng vật này có màu đen, kết tinh theo hệ ba nghiêng.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]