Xiphophorus gordoni

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Xiphophorus gordoni
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Cyprinodontiformes
Họ (familia) Poeciliidae
Chi (genus) Xiphophorus
Loài (species) X. gordoni
Danh pháp hai phần
Xiphophorus gordoni
R. R. Miller & W. L. Minckley, 1963

Xiphophorus gordoni là một loài thuộc họ Poeciliidae. Nó là loài đặc hữu của Mexico[1] [2] [3] [4] [5].

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 
  2. ^ International Union for Conservation of Nature and Natural Resources (IUCN) (1990) 1990 IUCN red list of threatened animals., IUCN, Gland, Switzerland and Cambridge, U.K. 288 p.
  3. ^ FishBase. Froese R. & Pauly D. (eds), ngày 14 tháng 6 năm 2011
  4. ^ Xiphophorus gordoni. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. 1996. Truy cập 24/10/2012.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  5. ^ Baensch, H.A. and R. Riehl (1985) Aquarien atlas. Band 2., Mergus, Verlag für Natur- und Heimtierkunde GmbH, Melle, Germany. 1216 p.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]