Xylophanes libya

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Xylophanes libya
Xylophanes libya MHNT CUT 2010 0 63 Ecuador occidente, Canar, female.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Họ (familia)Sphingidae
Chi (genus)Xylophanes
Loài (species)X. libya
Danh pháp hai phần
Xylophanes libya
(Druce, 1878)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Choerocampa libya Druce, 1878
  • Xylophanus pallescens Closs, 1917

Xylophanes libya (tên tiếng Anh là Libya Sphinx) là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở miền nam Texas, México, Belize, Guatemala, Panama và từ Venezuela phía nam và phía tây đến BoliviaParaguay.[2]

Sự miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh học[sửa | sửa mã nguồn]

Sải cánh dài 68–74 mm. Cá thể trưởng thành có lẽ mọc cánh quanh năm ở một số khu vực nơi chúng sống. Ở miền nam Texas, cá thể trưởng thành mọc cánh vào tháng 10 và ở Bolivia vào tháng 4.

Ấu trùng ăn Psychotria horizontalis, Psychotria nervosaPsychotria microdon.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “CATE Creating a Taxonomic eScience - Sphingidae”. Cate-sphingidae.org. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2011. 
  2. ^ Silkmoths

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]