Yên Kỳ, Tân Cương

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Huyện tự trị dân tộc Hồi Yên Kỳ
焉耆回族自治县
—  Huyện  —
Hình nền trời của Huyện tự trị dân tộc Hồi Yên Kỳ
Vị trí Yên Kỳ (đỏ) tại Bayin'gholin (vàng) và Tân Cương
Vị trí Yên Kỳ (đỏ) tại Bayin'gholin (vàng) và Tân Cương
Huyện tự trị dân tộc Hồi Yên Kỳ trên bản đồ Thế giới
Huyện tự trị dân tộc Hồi Yên Kỳ
Huyện tự trị dân tộc Hồi Yên Kỳ
Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Tân Cương
Châu tự trị Bayin'gholin (Ba Âm Quách Lăng)
Thủ phủ Yên Kì sửa dữ liệu
Diện tích
 • Tổng cộng 2.429 km2 (938 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 120,000 (2.002)
 • Mật độ 49.4/km2 (128/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính 841100 sửa dữ liệu
Mã điện thoại 996 sửa dữ liệu

Huyện tự trị dân tộc Hồi-Yên Kỳ (giản thể: 焉耆回族自治县; bính âm: Yānqí Huízú Zìzhìxiàn) là một huyện tự trị của Châu tự trị dân tộc Mông Cổ Bayin'gholin, khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Yên Kỳ (焉耆镇)
  • Thất Cá Tinh (七个星镇)
  • Vĩnh Ninh (永宁镇)
  • Tứ Thập Lý Thành Tử (四十里城子镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bắc Đại Cừ (北大渠乡)
  • Ngũ Hiệu Cừ (五号渠乡)
  • Tra Hãn Thải Khai (查汗采开乡)
  • Bao nhĩ Hải (包尔海乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 42°04′B 86°34′Đ / 42,067°B 86,567°Đ / 42.067; 86.567