Yoma sabina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Yoma sabina
Australian lurcher.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Nymphalinae
Tông (tribus) Junoniini
Chi (genus) Yoma
Loài (species) Y. sabina
Danh pháp hai phần
Yoma sabina
(Cramer, 1780)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Papilio sabina' Cramer 1780

Yoma sabina là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Chúng được tìm thấy ở vùng Bắc AustralasiaĐông Nam Á.

Sải cánh dài khoảng 7 cm.

Ấu trùng ăn các loài thực vật Dipteracanthus bracteatusRuellia.

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Yoma sabina sabina.
  • Yoma sabina atomaria
  • Yoma sabina javana
  • Yoma sabina parva (Butler, 1876)
  • Yoma sabinaen vasuki Doherty, [1886]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]