Yousef Erakat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Yousef Erakat
Yousef Erakat by Adam Hendershott.jpg
Thông tin YouTube
SinhYousef Saleh Erakat
22 tháng 1, 1990 (29 tuổi)
Fremont, California, Hoa Kỳ
Quốc tịchHoa Kỳ
Nghề nghiệpYouTuber, vlogger, hài kịch, trò đùa, diễn viên, rapper
Biệt danhfouseyTUBE, fousey
Kênh
Năm hoạt động2011–nay
Thể loại
Lượt đăng ký10 triệu+
Tổng lượt xem1.4 tỷ+
Mạng lướiCollective Digital Studio
Hợp tác vớiRomanAtwood
YouTube Silver Play Button 2.svg 100.000 lượt đăng ký 2012
YouTube Gold Play Button 2.svg 1.000.000 lượt đăng ký 2014
YouTube Diamond Play Button.svg 10.000.000 lượt đăng ký 2017
Lượt đăng ký và lượt xem được cập nhật tính đến 10 tháng 8 năm 2017.

Yousef Saleh Erakat (/ˈjsəf ˈsælə ˈɛrəkæt/; sinh ngày 22 tháng 1 năm 1990), thường được biết đến với tên FouseyTube (cách điệu fouseyTUBE), là một nhân vật YouTube, vlogger, hài kịch, diễn viên trò đùa, diễn viên, và rapper người Mỹ đạo diễn các video nhại lại, vlog, hài kịch phác thảo, và trò đùa trên YouTube.[1]

Giải thưởng và đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đề cử Thể loại Giải thưởng Kết quả Ref.
2014 fouseyTUBE Pranks 4th Streamy Awards Đề cử [2]
2015 YouTube Comedian Giải Shorty Đề cử [3]
YouTube Star of the Year presented by A&E Đề cử
Snapchatter Đề cử
Pranks 5th Streamy Awards Đề cử [4]
Show of the Year Đoạt giải [5]
2016 DOSEofFOUSEY First Person 6th Streamy Awards Đề cử [6]
Yousef Erakat Entertainer of the Year Đoạt giải

Điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Phim
Năm Tên Vai Chú thích
2014 Twin Blocked (Short) Trevor
2016 We Love You Ford
2016 Experiment 88[7] Himself YouTube Red series
2016 Boo! A Madea Halloween Jonathan
2017 Boo 2! A Madea Halloween Jonathan
2017 "#RealityHigh" Himself

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tomchak, Anne-Marie (ngày 25 tháng 4 năm 2014). “#BBCtrending: How FouseyTUBE became a YouTube star”. BBC. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2015. 
  2. ^ “4th Annual Winners & Nominees”. Streamys. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2015. 
  3. ^ “Yousef Saleh Erakat - Shorty Awards”. ShortyAwards. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2015. 
  4. ^ “5th Annual Winners & Nominees”. Streamys. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2015. 
  5. ^ “FouseyTube, Cameron Dallas win Streamys”. USAToday. Ngày 18 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2015. 
  6. ^ “6th Annual Winners & Nominees”. Streamys. Ngày 4 tháng 10 năm 2016. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016. 
  7. ^ “YouTube”. Truy cập 3 tháng 9 năm 2018. 

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Streamy Awards Audience Choice Winners