Yucca campestris

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Yucca campestris
Yucca campestris fh 1179.82 BB.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocot
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Asparagaceae
Chi (genus) Yucca
Loài (species) Y. campestris
Danh pháp hai phần
Yucca campestris
McKelvey, 1947

Yucca campestris là một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được McKelvey miêu tả khoa học đầu tiên năm 1947.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Yucca campestris. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]