Yucca faxoniana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Yucca faxoniana
Yucca torreyi fh 1180.18 TX B.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocot
Bộ (ordo)Asparagales
Họ (familia)Asparagaceae
Chi (genus)Yucca
Loài (species)Y. faxoniana
Danh pháp hai phần
Yucca faxoniana
Sarg.[1]
Serie Faxoniae map B.jpg
Danh pháp đồng nghĩa[2]

Yucca faxoniana là một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được Sarg. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1905.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Yucca faxoniana. World Checklist of Selected Plant Families. The Board of Trustees of the Royal Botanic Gardens, Kew. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2012. 
  2. ^ “The Plant List: A Working List of All Plant Species”. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2014. 
  3. ^ The Plant List (2010). Yucca faxoniana. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]