Ziziphus incurva

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ziziphus incurva
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Rosales
Họ (familia) Rhamnaceae
Chi (genus) Ziziphus
Loài (species) Z. incurva
Danh pháp hai phần
Ziziphus incurva
Roxb., 1824

Ziziphus incurva là một loài thực vật có hoa trong họ Táo. Loài này được Roxb. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1824.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Ziziphus incurva. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]