Zygaena lonicerae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Zygaena lonicerae
Zygaena lonicerae.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Liên họ (superfamilia) Zygaenoidea
(không phân hạng) Apoditrysia
Họ (familia) Zygaenidae
Phân họ (subfamilia) Zygaeninae
Chi (genus) Zygaena
Loài (species) Z. lonicerae
Danh pháp hai phần
Zygaena lonicerae
(Scheven, 1777)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Sphinx lonicerae Scheven, 1777
  • Anthrocera latomarginata Tutt, 1899

Zygaena lonicerae là một loài bướm đêm thuộc họ Zygaenidae. Nó được tìm thấy ở hầu hết châu Âu.

Nhộng
Sâu bướm

Sải cánh dài 30–46 mm. Con trưởng thành bay during daytime từ tháng 6 đến tháng 7 tùy theo địa điểm.

Ấu trùng ăn nhiều loại cây mọc thấp, bao gồm Trifolium and Lathyrus, cũng như Vicia silvatica, Lotus corniculatus.

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Zygaena lonicerae lonicerae
  • Zygaena lonicerae alpiumgigas
  • Zygaena lonicerae latomarginata
  • Zygaena lonicerae linnei
  • Zygaena lonicerae jocelynae
  • Zygaena lonicerae insularis
  • Zygaena lonicerae natolica
  • Zygaena lonicerae abbastumana
  • Zygaena lonicerae kalkanensis
  • Zygaena lonicerae nobilis

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]