1140
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thế kỷ: | thế kỷ 11 - thế kỷ 12 - thế kỷ 13 |
| Thập niên: | 1110 1120 1130 - 1140 - 1150 1160 1170 |
| Năm: | 1137 1138 1139 - 1140 - 1141 1142 1143 |
Năm 1140 trong lịch Julius.
Mục lục |
Sự kiện [sửa]
Sinh [sửa]
| Lịch Gregory | 1140 MCXL |
| Ab urbe condita | 1892 |
| Lịch Armenia | 589 ԹՎ ՇՁԹ |
| Lịch Bahá'í | -704 – -703 |
| Lịch Bengal | 547 |
| Lịch Berber | 2090 |
| Phật lịch | 1684 |
| Lịch Myanma | 502 |
| Lịch Byzantine | 6648 – 6649 |
| Âm lịch | Ngày mùng 10 tháng chạp năm Kỉ Mùi (10 -12 - 3776/3836) — đến —
Ngày 21 tháng một (11) năm Canh Thân(21 -11 - 3777/3837) |
| Lịch Copt | 856 – 857 |
| Lịch Ethiopia | 1132 – 1133 |
| Lịch Do Thái | 4900 – 4901 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 1196 – 1197 |
| - Shaka Samvat | 1062 – 1063 |
| - Kali Yuga | 4241 – 4242 |
| Lịch Holocene | 11140 |
| Lịch Iran | 518 – 519 |
| Lịch Hồi giáo | 534 – 535 |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 3473 |
| Dương lịch Thái | 1683 |
- 28 tháng 5 - Xin Qiji, nhà thơ Trung Quốc (mất 1207)
- Minamoto no Yoshihira, chiến binh Nhật Bản (mất 1160)
Mất [sửa]
- 6 tháng 2 - Thurstan, Tổng Giám mục York
- 14 tháng 2 -Leo I của Armenia
- Orderic Vitalis, nhà sử học