Mét vuông

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ 1 E9 m²)
Bước tới: menu, tìm kiếm

Mét vuông có ý nghĩa là diện tích của một hình vuông với các cạnh có độ lớn một mét dài. Nó là đơn vị trong SI để đo diện tích. Nó được viết tắt là .

Một mét vuông bằng:

  • 0,000 001 kilômét vuông (km²)
  • 10 000 xentimét vuông (cm²)
  • 0,000 1 hecta
  • 0,01 a
  • 1,195 990 yard
  • 10,763 911 foot vuông
  • 1 550,003 1 đốt vuông

Kilômét vuông[sửa | sửa mã nguồn]

1 km² bằng:

Ngược lại:

  • 1 m² = 0,000 001 km²
  • 1 hecta = 0,01 km²
  • 1 dặm vuông = 2,589 988 km²
  • 1 mẫu Anh = 0,004 047 km²

Chú ý: "km²" là kilômét vuông, chứ không phải là 1.000 mét vuông. Thí dụ như 3 km² bằng 3 000 000 m² chứ không bằng 3 000 m².

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]