386 Siegena

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
386 Siegena
Khám phá
Khám phá bởi Max Wolf
Ngày khám phá 1 tháng 3, 1894
Tên chỉ định
Đặt tên theo Siegen
Tên thay thế 1894 AY
Danh mục tiểu hành tinh Vành đai chính
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên 30 January 2005 (JD 2453400.5)
Cận điểm quỹ đạo 358.147 Gm (2.394 AU)
Viễn điểm quỹ đạo 507.913 Gm (3.395 AU)
Bán trục lớn 433.03 Gm (2.895 AU)
Độ lệch tâm 0.173
Chu kỳ quỹ đạo 1798.783 d (4.92 a)
Tốc độ vũ trụ cấp 1 17.51 km/s
Độ bất thường trung bình 305.663°
Độ nghiêng quỹ đạo 20.255°
Kinh độ của điểm nút lên 166.951°
Acgumen của cận điểm 220.254°
Đặc trưng vật lý
Kích thước 165.0 km
Khối lượng không biết
Khối lượng riêng trung bình không biết
Hấp dẫn bề mặt không biết
Tốc độ vũ trụ cấp 2 không biết
Chu kỳ tự quay không biết
Suất phản chiếu không biết
Nhiệt độ không biết
Kiểu phổ C
Cấp sao tuyệt đối (H) 7.43

386 Siegena là một tiểu hành tinh rất lớn ở vành đai chính. Nó được xếp loại tiểu hành tinh kiểu C, có bề mặt tối, và có lẽ có thành phần cấu tạo bằng vật liệu carbonate nguyên thủy.

Tiểu hành tinh này do Max Wolf phát hiện ngày 1.3.1894 ở Heidelberg và được đặt theo tên thành phố Siegen của Đức.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]