44 TCN

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1  TCN
Thế kỷ: thế kỷ2  TCNthế kỷ1  TCNthế kỷ 1 
Thập niên: thập niên 70 TCN  thập niên 60 TCN  thập niên 50 TCN  – thập niên 40 TCN –  thập niên 30 TCN  thập niên 20 TCN  thập niên 10 TCN
Năm: 47 TCN 46 TCN 45 TCN44 TCN43 TCN 42 TCN 41 TCN
44 TCN trong lịch khác
Lịch Gregory 44 TCN
Ab urbe condita 710
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia N/A
Lịch Assyria 4707
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 13–14
 - Shaka Samvat N/A
 - Kali Yuga 3058–3059
Lịch Bahá’í -1887 – -1886
Lịch Bengal -636
Lịch Berber 907
Can Chi Bính Tý (丙子年)
2653 hoặc 2593
    — đến —
Đinh Sửu (丁丑年)
2654 hoặc 2594
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt -327 – -326
Lịch Dân Quốc 1955 trước Dân Quốc
民前1955年
Lịch Do Thái 3717–3718
Lịch Đông La Mã 5465–5466
Lịch Ethiopia -51 – -50
Lịch Holocen 9957
Lịch Hồi giáo 685 BH – 684 BH
Lịch Igbo -1043 – -1042
Lịch Iran 665 BP – 664 BP
Lịch Julius 44 TCN
Lịch Myanma -681
Lịch Nhật Bản N/A
Phật lịch 501
Dương lịch Thái 500
Lịch Triều Tiên 2290

Năm 44 TCN là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]