44 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 44 TCN |
| Ab urbe condita | 709 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1887 – -1886 |
| Lịch Bengal | -636 |
| Lịch Berber | 907 |
| Phật lịch | 501 |
| Lịch Myanma | -681 |
| Lịch Byzantine | 5465 – 5466 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1705353}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1705717}} ) |
| Lịch Copt | -327 – -326 |
| Lịch Ethiopia | -51 – -50 |
| Lịch Do Thái | 3717 – 3718 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 13 – 14 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3058 – 3059 |
| Lịch Holocene | 9957 |
| Lịch Iran | 665 BP – 664 BP |
| Lịch Hồi giáo | 685 BH – 684 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2290 |
| Dương lịch Thái | 500 |
Năm 44 TCN là một năm trong lịch Julius.