46 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 46 TCN |
| Ab urbe condita | 707 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1889 – -1888 |
| Lịch Bengal | -638 |
| Lịch Berber | 905 |
| Phật lịch | 499 |
| Lịch Myanma | -683 |
| Lịch Byzantine | 5463 – 5464 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1704622}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1704986}} ) |
| Lịch Copt | -329 – -328 |
| Lịch Ethiopia | -53 – -52 |
| Lịch Do Thái | 3715 – 3716 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 11 – 12 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3056 – 3057 |
| Lịch Holocene | 9955 |
| Lịch Iran | 667 BP – 666 BP |
| Lịch Hồi giáo | 688 BH – 686 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2288 |
| Dương lịch Thái | 498 |
Năm 46 TCN là một năm trong lịch Julius.