83 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 83 TCN |
| Ab urbe condita | 670 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1926 – -1925 |
| Lịch Bengal | -675 |
| Lịch Berber | 868 |
| Phật lịch | 462 |
| Lịch Myanma | -720 |
| Lịch Byzantine | 5426 – 5427 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1691108}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1691472}} ) |
| Lịch Copt | -366 – -365 |
| Lịch Ethiopia | -90 – -89 |
| Lịch Do Thái | 3678 – 3679 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -26 – -25 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3019 – 3020 |
| Lịch Holocene | 9918 |
| Lịch Iran | 704 BP – 703 BP |
| Lịch Hồi giáo | 726 BH – 725 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2251 |
| Dương lịch Thái | 461 |
Năm 83 TCN là một năm trong lịch Julius.