Amyl acetat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Amyl acetat
Amyl acetate.png
Danh pháp IUPAC Pentyl etanoat
Tên khác

Acetic acid n-amyl ester
Acetic acid pentyl ester
n-Amyl acetat
Amyl ethanoat
Dầu táo

Pentyl ethanoat
Nhận dạng
Số CAS 628-63-7
PubChem 12348
Số EINECS 211-047-3
MeSH Amyl+acetate
ChEBI 167899
Số RTECS AJ1925000
Ảnh Jmol-3D ảnh
ảnh 2
SMILES
InChI 1/C7H14O2/c1-3-4-5-6-9-7(2)8/h3-6H2,1-2H3
Tham chiếu Beilstein 1744753
Thuộc tính
Công thức phân tử C7H14O2
Phân tử gam 130.19 g/mol
Tỷ trọng 0.876 g/cm³
Điểm nóng chảy -71 °C
Điểm sôi 149 °C
Độ hòa tan trong các dung môi khác nước: 10 g/l (20 °C)

Amyl acetat hay pentyl acetathợp chất hữu cơ và là ester có công thức hóa học CH3COO[CH2]4CH3 với khối lượng phân tử 130,19 g/mol. Chất này có mùi tương tự chuối[1]táo tây.[2] Hợp chất này là sản phẩm ngưng tụ từ acid acetic1-pentanol. Tuy nhiên, các ester được tạo thành từ các đồng phân khác của pentanol (amyl alcohol) hoặc hỗn hợp các pentanol thường cũng được gọi là amyl acetat.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Stark, Norman (1975). The Formula Book. New York: Sheed and Ward. tr. 28. ISBN 0-8362-0630-4. 
  2. ^ Thickett, Geoffrey (2006). Chemistry 2: HSC Course. Milton, Queensland, Australia: John Wiley & Sons. tr. 227. ISBN 978-0-7314-0415-5.