Austrolittorina antipodum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Austrolittorina antipodum
Littorina unifasciata antipodum.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên bộ (superordo) Caenogastropoda
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Liên họ (superfamilia) Littorinoidea
Họ (familia) Littorinidae
Phân họ (subfamilia) Littorininae
Chi (genus) Austrolittorina
Loài (species) A. antipodum
Danh pháp hai phần
Austrolittorina antipodum
Philippi, 1847
Danh pháp đồng nghĩa

Austrolittorina antipodum (Philippi, 1847), hay là Banded periwinkle[2] là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Littorinidae.

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Phân loài ở trong bảng New Zealand[3]

Austrolittorina antipodum

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Finlay H. J. 1930. Additions to the Recent Molluscan Fauna of New Zealand. No. 3. Transactions and Proceedings of the Royal Society of New Zealand. Volume 61, page 222-247.
  2. ^ Wassilieff, Maggy (2 tháng 3 năm 2009). “Coastal shoreline - The rocky coast – upper shore”. Te Ara - the Encyclopedia of New Zealand. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2010. 
  3. ^ Powell A. W. B., New Zealand Mollusca, William Collins Publishers Ltd, Auckland, New Zealand 1979 ISBN 0-00-216906-1

Sources[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Edible molluscs