Bản mẫu:Bảng phân loại

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hình tượng tài liệu Tài liệu bản mẫu[xem] [sửa] [lịch sử] [làm tươi]

Lưu ý

Tiêu bản này dùng để hiện thị một bảng phân loại sinh học. Để tìm hiểu cách dùng, xem thử bài Cam - [1]. Đa số các tham số là tùy chọn, do đó nếu có mục nào đó không có ý nghĩa đáng kể trong bài thì có thể cho ra.

Cách dùng

{{Bảng phân loại
| name                 = Người
| status               = LC
| status_system        = iucn3.1
| fossil_range         = [[Thế Canh tân]] – Gần đây
| image                = PPlaquecloseup.svg
| image_width          = 200px
| image_caption        = Hình của một người đàn ông và một phụ nữ trên tàu ''Pioneer'' trong sứ mạng ''Pioneer 11''
| domain               = [[Sinh vật nhân chuẩn|Eukaryota]]
| regnum               = [[Động vật|Animalia]]
| superphylum          = [[Deuterostomes|Deuterostoma]]
| phylum               = [[Động vật có dây sống|Chordata]]
| subphylum            = [[Động vật có xương sống|Vertebrata]]
| classis              = [[Động vật có vú|Mammalia]]
| subclassis           = [[Theria]]
| infraclassis         = [[Eutheria]]
| superordo            = [[Euarchontoglires]]
| ordo                 = [[Bộ Linh trưởng|Primates]]
| subordo              = [[Haplorrhini]]
| infraordo            = [[Simiiformes]]
| parvordo             = [[Tiểu phân bộ Khỉ mũi hẹp|Catarrhini]]
| superfamilia         = [[Liên họ Người|Hominoidea]]
| familia              = [[Họ Người|Hominidae]]
| subfamilia           = [[Phân họ Người|Homininae]]
| tribus               = [[Tông Người|Hominini]]
| subtribus            = [[Phân tông Người|Hominina]]
| genus                = ''[[chi Người|Homo]]''
| species              = ''H. sapiens''
| subspecies           = '''''H. s. sapiens'''''
| trinomial            = ''Homo sapiens sapiens''
| trinomial_authority  = [[Carolus Linnaeus|Linnaeus]], 1758
| range_map            = 
| range_map_width      =
| range_map_alt        =
| range_map_caption    =
| <!--or 115 other parameters-->
}}

Sẽ cho:

→ → → → → → → → → → → → → → →

Người
Thời điểm hóa thạch: Thế Canh tân – Gần đây
Human.svg
Hình của một người đàn ông và một phụ nữ trên tàu Pioneer trong sứ mạng Pioneer 11
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Vực (domain) Eukaryota
Giới (regnum) Animalia
Liên ngành (superphylum) Deuterostoma
Ngành (phylum) Chordata
Phân ngành (subphylum) Vertebrata
Lớp (class) Mammalia
Phân lớp (subclass) Theria
Phân thứ lớp (infraclass) Eutheria
Liên bộ (superordo) Euarchontoglires
Bộ (ordo) Primates
Phân bộ (subordo) Haplorrhini
Phân thứ bộ (infraordo) Simiiformes
Tiểu bộ (parvordo) Catarrhini
Liên họ (superfamilia) Hominoidea
Họ (familia) Hominidae
Phân họ (subfamilia) Homininae
Tông (tribus) Hominini
Phân tông (subtribus) Hominina
Chi (genus) Homo
Loài (species) H. sapiens
Phân loài (subspecies) H. s. sapiens
Danh pháp ba phần
Homo sapiens sapiens
Linnaeus, 1758

Màu

Tham số color không nên cho vào tiêu bản vì màu của bảng phân loại sẽ tự động được xác định dựa vào bảng màu dưới đây, tùy theo phân loại sinh học của sinh vật đó.

Animalia #D3D3A4
Archaeplastida #99DD88
Fungi #ADD8E6 (xanh lam nhạt)
Chromalveolata #ADFF2F (vàng chanh)
Rhizaria #E6E6FA
Excavata #F0E68C (màu kaki)
Amoebozoa #FFC8A0
Bacteria #D3D3D3
Archaea #F3E0E0
Virus #EE82EE
incertae sedis #rgb(250,240,230)

Dữ liệu bản mẫu

Bảng phân loại các đơn vị phân loại sinh vật

Tham số bản mẫu
Tham số Miêu tả Kiểu Mặc định Giá trị tự động Trạng thái
Tên name Tên phổ biến nếu có; nếu không thì tên khoa học string trống trống bắt buộc
Hình ảnh image Tên hình minh họa sinh vật; đừng đưa vào tiền tố “Tập tin:” hoặc “File:” string trống trống tùy chọn
Chiều rộng hình ảnh image_widthimage width Chiều rộng để hiển thị hình ảnh, ví dụ “320px”; thường không cần định rõ string trống trống tùy chọn
Văn bản dự trữ cho hình ảnh image_altimage alt Văn bản dự trữ miêu tả hình ảnh cho một người không thể xem nó string trống trống tùy chọn
Chú thích hình ảnh image_captionimage caption Lời chú thích nằm ở dưới hình ảnh string trống trống bắt buộc
Giới regnum Giới: [[Động vật|Animalia]], [[Thực vật|Plantae]], [[Nấm]]; other taxa may want to use domain or other ranks instead string trống trống tùy chọn
Ngành (thực vật) divisio Ngành trong thực vật học, ví dụ [[Ngành Rêu|Bryophyta]]. Not for flowering plants using the APG III system string trống trống tùy chọn
Ngành (động vật) phylum Ngành trong động vật học, ví dụ [[Động vật có xương sống|Chordata]] string trống trống tùy chọn
Lớp classis Hạng phân loại lớp string trống trống tùy chọn
Bộ ordo Hạng phân loại bộ string trống trống tùy chọn
Họ familia Hạng phân loại họ string trống trống tùy chọn
Chi genus Hạng phân loại chi, in xiên, ví dụ ''[[Chi Người|Homo]]'' string trống trống tùy chọn
Loài species Hạng phân loại loài; nên viết tắt và in xiên, ví dụ ''H. sapiens'' string trống trống tùy chọn
Danh pháp hai phần binomial Danh pháp hai phần đầy đủ của đơn vị phân loại, in xiên, ví dụ ''Salix alba'' var. ''caerulea'' string trống trống tùy chọn
Nguồn danh pháp hai phần binomial_authoritybinomial authority Tác giả xác định danh pháp hai phần, theo định dạng chuẩn, ví dụ [[Carl von Linné|L.]] (thực vật), [[Carl von Linné|Linnaeus]], 1761 (động vật) string trống trống tùy chọn
Bản đồ phạm vi range_maprange map Bản đồ phạm vi string trống trống tùy chọn
Chiều rộng bản đồ phạm vi range_map_widthrange map width Width to display range map. Should not normally be set. e.g. 320px string trống trống tùy chọn
Văn bản dự trữ bản đồ phạm vi range_map_altrange map alt Alt text describing the range in words string trống trống tùy chọn
Chú thích bản đồ phạm vi range_map_captionrange map caption Caption/key for the range map string trống trống tùy chọn
Tình trạng bảo tồn status Mã tình trạng bảo tồn: an toàn “secure”, đã thuần hóa “DOM”, Ít quan tâm “LC”, Ít nguy hiểm/Ít quan tâm “LR/lc”, Sắp bị đe dọa “NT”, Ít nguy hiểm/Sắp bị đe dọa “LR/nt”, Ít nguy hiểm/Phụ thuộc bảo tồn “LR/cd”, Sắp nguy cấp “VU”, Nguy cấp “EN”, Cực kỳ nguy cấp “CR”, Có thể tuyệt chủng “PE”, Tuyệt chủng trong tự nhiên “EW”, Tuyệt chủng “EX”, Thiếu dữ liệu “DD”, Chưa được đánh giá “NE”, Hóa thạch “fossil”, Tiền sử “pre”, “Xem văn bản”, Ít nguy hiểm “LR” string trống trống tùy chọn
Hệ thống tình trạng bảo tồn status_systemstatus system System used for Conservation status: 'iucn3.1', 'iucn2.3', 'EPBC' etc. Required if status given. string trống trống tùy chọn
Nguồn tình trạng status_refstatus ref Reference for status <ref>{{IUCN2012.2|...}}</ref> string trống trống tùy chọn
Năm tuyệt chủng extinct Year of extinction, if known string trống trống tùy chọn
Thời điểm hóa thạch fossil_rangefossil range The stratigraphic range for groups known as fossils. E.g. [[Cambrian]]–[[Permian]] or {{fossil range|Cambrian|Permian}} to give a chart. Use 'Recent' for extant taxa and 'Holocene' for for Late Quaternary extinctions. string trống trống tùy chọn
Phân loại virus virus_groupvirus group Viruses not placed in taxa above the rank of order, instead a virus group is used, given by a Roman numeral from I to VII string trống trống tùy chọn
Liên vực không phân hạng unranked_superdomainunranked superdomain For each major taxon you can add an unranked entry to the taxobox. The entry unranked_X appears above rank X string trống trống tùy chọn
Liên vực superdomain This and other minor ranks should only be used when they are important to understanding the classification of the taxon described in the article string trống trống tùy chọn
Nguồn liên vực superdomain_authoritysuperdomain authority The authority used for this rank. Every rank has a rank_authority field which are not currently listed string trống trống tùy chọn
Vực domain Domain for Archaea, Bacteria and Eukarya string trống trống tùy chọn
Liên giới superregnum string trống trống tùy chọn
Giới không phân hạng unranked_regnumunranked regnum string trống trống tùy chọn
Phân giới subregnum string trống trống tùy chọn
Liên ngành (thực vật) superdivisio string trống trống tùy chọn
Liên ngành (động vật) superphylum string trống trống tùy chọn
Liên ngành không phân hạng (thực vật) unranked_divisiounranked divisio For flowering plants using the APG III system this should be set to [[Angiosperms]] rather than using division/divisio string trống trống tùy chọn
Liên ngành không phân hạng (động vật) unranked_phylumunranked phylum string trống trống tùy chọn
Phân ngành (động vật) subphylum string trống trống tùy chọn
Phân thứ ngành (động vật) infraphylum string trống trống tùy chọn
Tiểu phân ngành (động vật) microphylum string trống trống tùy chọn
Nạp ngành (động vật) nanophylum string trống trống tùy chọn
Liên lớp superclassis string trống trống tùy chọn
Lớp không phân hạng unranked_classisunranked classis For flowering plants using the APG III system this should be used rather than class/classis string trống trống tùy chọn
Phân lớp không phân hạng unranked_subclassisunranked subclassis string trống trống tùy chọn
Phân lớp subclassis string trống trống tùy chọn
Phân thứ lớp không phân hạng unranked_infraclassisunranked infraclassis string trống trống tùy chọn
Phân thứ lớp infraclassis string trống trống tùy chọn
Đại bộ magnordo string trống trống tùy chọn
Liên bộ superordo string trống trống tùy chọn
Bộ không phân hạng unranked_ordounranked ordo Generally used for flowering plants using the APG III system string trống trống tùy chọn
Phân bộ subordo string trống trống tùy chọn
Phân thứ bộ infraordo string trống trống tùy chọn
Tiểu phân bộ parvordo string trống trống tùy chọn
Nhóm (động vật) zoodivisio Used in zoology, a different rank to the division used in botany. string trống trống tùy chọn
Nhánh clade string trống trống tùy chọn
Nhánh (động vật) zoosectio Used in zoology, a different rank to the section used in botany. string trống trống tùy chọn
Phân nhánh (động vật) zoosubsectio Used in zoology, a different rank to the subsection used in botany. string trống trống tùy chọn
Liên họ không phân hạng unranked_superfamiliaunranked superfamilia string trống trống tùy chọn
Liên họ superfamilia string trống trống tùy chọn
Phân họ subfamilia string trống trống tùy chọn
Liên tông supertribus Liên tông hay siêu tông string trống trống tùy chọn
Tông không phân hạng unranked_tribusunranked tribus string trống trống tùy chọn
Tông tribus string trống trống tùy chọn
Phân tông subtribus string trống trống tùy chọn
Liên minh alliance string trống trống tùy chọn
Chi không phân hạng unranked_genusunranked genus string trống trống tùy chọn
Phân chi subgenus string trống trống tùy chọn
Đoạn (thực vật) sectio Used in botany, use zoosectio in zoology string trống trống tùy chọn
Phân đoạn (thực vật) subsectio Used in botany, use zoosubsectio in zoology string trống trống tùy chọn
Loạt series string trống trống tùy chọn
Phân loạt subseries string trống trống tùy chọn
Nhóm loài species_groupspecies group string trống trống tùy chọn
Phân nhóm loài species_subgroupspecies subgroup string trống trống tùy chọn
Phức hợp loài species_complexspecies complex string trống trống tùy chọn
Phân loài subspecies string trống trống tùy chọn
Thứ variety string trống trống tùy chọn
Danh pháp ba phần trinomial Danh pháp ba phần đầy đủ của phân loài, thường in xiên string trống trống tùy chọn
Nguồn danh pháp ba phần trinomial_authoritytrinomial authority Tác giả xác định danh pháp ba phần string trống trống tùy chọn
Danh pháp đồng nghĩa synonyms Danh sách tên đồng nghĩa của một loài, ví dụ ''loài1'' <small>Nguồn1</small><br/> ''loài2'' <small>Nguồn2</small> string trống trống tùy chọn
Nguồn danh pháp đồng nghĩa synonyms_refsynonyms ref References for the synonym lists, e.g.<ref>Smith and Jones, 2009, p. 5</ref> string trống trống tùy chọn
Loài điển hình type_speciestype species The original name of the species that was initially used to describe the genus, without regard to its present-day nomenclature. string trống trống tùy chọn
Nguồn loài điển hình type_species_authoritytype species authority Authority for the type species, don't use parenthesis. string trống trống tùy chọn
Tình trạng phân loại classification_statusclassification status Status of the scientific classification, e.g. disputed. Only use when the scientific classification text would be misleading without it. string trống trống tùy chọn
Đơn vị phân cấp subdivision_rankssubdivision ranks Cấp được sử dụng để phân chia đơn vị này, ví dụ “Các họ” string trống trống tùy chọn
Các phân cấp subdivision List of sub divisions of this taxa, e.g. [[Family1]]<br/> [[Family2]]<br/> [[Family3]] string trống trống tùy chọn
Hình ảnh 2 image2 A second image, only use in rare circumstances. string trống trống tùy chọn
Chiều rộng hình ảnh 2 image2_widthimage2 width Width of the second image number trống trống tùy chọn
Văn bản dự trữ hình ảnh 2 image2_altimage2 alt Alt text which describes the second image to someone who can't see it string trống trống tùy chọn
Chú thích hình ảnh 2 image2_captionimage2 caption Caption to display under the second image string trống trống tùy chọn
Danh pháp hai phần 2 binomial2 Second binomial name of taxa, only used in rare circumstances string trống trống tùy chọn
Nguồn danh pháp hai phần 2 binomial2_authoritybinomial2 authority Authority of second binomial string trống trống tùy chọn
Danh pháp hai phần 3 binomial3 Third binomial name of taxa, only used in rare circumstances string trống trống tùy chọn
Nguồn danh pháp hai phần 3 binomial3_authoritybinomial3 authority Authority of third binomial string trống trống tùy chọn
Danh pháp hai phần 4 binomial4 Forth binomial name of taxa, only used in rare circumstances string trống trống tùy chọn
Nguồn danh pháp hai phần 4 binomial4_authoritybinomial4 authority Authority of forth binomial string trống trống tùy chọn
Bản đồ phạm vi 2 range_map2range map2 Second map of range string trống trống tùy chọn
Chiều rộng bản đồ phạm vi 2 range_map2_widthrange map2 width Width of second range map string trống trống tùy chọn
Văn bản dự trữ bản đồ phạm vi 2 range_map2_altrange map2 alt Alt text describing the second range map string trống trống tùy chọn
Chú thích bản đồ phạm vi 2 range_map2_captionrange map2 caption Caption/key for the second range map string trống trống tùy chọn
Bản đồ phạm vi 3 range_map3range map3 Third map of range string trống trống tùy chọn
Chiều rộng bản đồ phạm vi 3 range_map3_widthrange map3 width Width of third range map string trống trống tùy chọn
Văn bản dự trữ bản đồ phạm vi 3 range_map3_altrange map3 alt Alt text describing the third range map string trống trống tùy chọn
Chú thích bản đồ phạm vi 3 range_map3_captionrange map3 caption Caption/key for the third range map string trống trống tùy chọn
Bản đồ phạm vi 4 range_map4range map4 Forth map of range string trống trống tùy chọn
Chiều rộng bản đồ phạm vi 4 range_map4_widthrange map4 width Width of forth range map string trống trống tùy chọn
Văn bản dự trữ bản đồ phạm vi 4 range_map4_altrange map4 alt Alt text describing the forth range map string trống trống tùy chọn
Chú thích bản đồ phạm vi 4 range_map4_captionrange map4 caption Caption/key for the forth range map string trống trống tùy chọn
Màu color Generally not used as it is automatically assigned based on the entry for regnum, virus_group, unranked_phylum, phylum. string trống trống tùy chọn