Bazan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới: menu, tìm kiếm
Bazan
Bazan

Bazan (tiếng Anh: basalt) là loại đá núi lửa màu xám hay màu đen, hình thành do mác ma phun trào ra ngoài miệng núi lửa rồi nguội đi. Đá bazan thường có cấu trúc mịn do sự nguội nhanh của dung nham trên mặt của Trái Đất. Nó có thể có tính pofia (porphyritic) chứa các tinh thể lớn hơn theo cấu trúc ma trận, hoặc có lỗ hổng (vesicular), hoặc dạng xỉ núi lửa chứa bọt (frothy scoria). Đá bazan khi chưa chịu sự bào mòn của thời tiết có màu xám hoặc đen.

Từ bazan đôi khi còn dùng để chỉ loại đá núi lửa không bị phun ra ngoài, nằm trong lớp đất nông, có thành phần bazan điển hình.

[sửa] Xem thêm


Công cụ cá nhân