Boeing 747-8

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Boeing 747-8
Boeing 747-8I render in flight.jpg
Máy bay 747-8I
Kiểu Máy bay phản lực thân rộng
Hãng sản xuất Boeing Commercial Airplanes
Chuyến bay đầu tiên 747-8F: 8/2/2010
747-8I:20/3/2011
Số lượng được sản xuất 5[1]
Chi phí máy bay 747-8F: 301,5–304,5 triệu USD[2]
747-8I: US$293–308 million[2]
Được phát triển từ Boeing 747-400

Boeing 747-8 là mẫu mới nhất của dòng máy bay Boeing 747, được công bố vào ngày 14 tháng 11 năm 2005, nhằm cạnh tranh với mẫu A380 của hãng máy bay Airbus. Chính thức công bố vào năm 2005, 747-8 là phiên bản Boeing 747 thế hệ thứ tư, với thân máy bay kéo dài, đôi cánh được thiết kế lại và cải thiện hiệu quả. Phiên bản 747-8 là phiên bản 747 lớn nhất, là máy bay thương mại lớn nhất được sản xuất tại Hoa Kỳ, và là máy bay vận tải hành khách dài nhất thế giới.

Buồng lái hiện đại của Boeing 747-8

Máy bay 747-8 có hai phiên bản chính: 747-8 Intercontinental (747-8i) cho hành khách và 747-8 Freighter (747-8F) cho vận tải hàng hóa. Chiếc 747-8F đầu tiên thực hiện chuyến bay đầu tiên của phiên bản này vào ngày 08 tháng 2 năm 2010. Thời gian giao hàng của chiếc máy bay chở hàng đầu tiên đã bị hoãn nhiều lần và hiện đang được dự kiến vào giữa năm 2011, việc giao hàng máy bay vận chuyển hành khách bắt đầu vào cuối năm 2011 hoặc đầu năm 2012. Trong tháng 12 năm 2010, đơn đặt hàng cho các 747-8 đạt 107 chiếc, trong đó có 74 của các phiên bản chở hàng, và 33 của các phiên bản chở khách.[3]

Hình vẽ của Boeing 747-8.

Thông số kỹ thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Các thông số kĩ thuật 747-8I 747-8F
Phi công 2
Hành khách 467 (3-Hạng)  ?
Chiều dài 250 ft 8 in (76,4 m)
Chiều dài cánh 224 ft 7 in (68,5 m)
Chiều cao 64 ft 2 in (19,5 m)
Chiều rộng cabin 20 ft (6,1 m)
Trọng lượng rỗng 410.000  lb (185.972 kg)  ?  lb (? kg)
Trọng lượng nhiên liệu 610.000 lb (276.691 kg) 702.000 lb (318.422 kg)
Trọng lượng tối đa khi cất cánh  970.000 lb (439.985 kg)
Vận tốc 0,855 Mach 0,845 Mach
Tầm bay khi chở đầy  8.000 nm (14.815 km) 4.475 nm (8.275 km)
Sức chứa hàng 5.705 ft³ (161,5 m³) 30.177 ft³ (854,3 m³)
Độ cao khi bay 43.000 ft (13.100 m)
Động cơ GEnx-2B67
Sức đẩy 66.500 lbf (296 kN)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên FG_Fifth_747-8F
  2. ^ a ă Boeing Commercial Airplanes prices. Boeing. Retrieved on 13 April 2009.
  3. ^ 747 Model Orders and Deliveries summary. Boeing, December 2010.