Cá hồi Iwame

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Oncorhynchus iwame
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Salmoniformes
Họ (familia) Salmonidae
Chi (genus) Oncorhynchus
Loài (species) O. iwame
Danh pháp hai phần
Oncorhynchus iwame
Seiro Kimura & M. Nakamura, 1961
Variety
Oncorhynchus masou var. iwame
Danh pháp đồng nghĩa
Oncorhynchus iwame Kimura & Nakamura, 1961

Cá hồi Iwame (hay markless trout, Oncorhynchus masou var. iwame), là một Họ Cá hồi nước ngọt ở Nhật Bản.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Kottelat, M. 1996. Oncorhynchus iwame. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Downloaded on 4 August 2007.

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Kano, Y., Shimizu, Y., Kondou, K. 2006. Sympatric, simultaneous, and random mating between markless trout (iwame; Oncorhynchus iwame) and red-spotted masu salmon (amago; Oncorhynchus masou ishikawae). Zoological Science 23:71-77. doi: 10.2108/zsj.23.71
  • Kano, Y., Kondou, K., Shimizu, Y. 2009. Present status and conservation of the markless forms of stream-resident masu salmon Oncorhynchus masou (the so-called 'iwame') in Japanese mountain streams. Ichthyological Research 57:78-84 DOI: 10.1007/s10228-009-0130-1