Các tiểu bang Trung Tây Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Các tiểu bang Trung Tây Nam (tiếng Anh: West South Central States) hình thành một trong chín phân vùng điều tra dân số của Cục Điều tra Dân số Hoa Kỳ.

Bốn tiểu bang hợp thành phân vùng này là: Arkansas, Louisiana, Oklahoma, và Texas. Phân vùng này là một trong ba phần hợp thành vùng điều tra dân số lớn hơn được biết là Nam Hoa Kỳ (hai phân vùng còn lại là Các tiểu bang Nam Đại Tây DươngCác tiểu bang Trung Đông Nam).

Thuật ngữ không chính thức các tiểu bang Trung Đông cũng được dùng để chỉ khu vực tương tự.

Nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến năm 2000, Các tiểu bang Trung Tây Nam có dân số kết hợp là 31.444.850 người. Con số này được ước tính gia tăng 7,21% vào năm 2005 lên đến 33.710.634 người. Các tiểu bang Trung Tây Nam có diện tích kết hợp là 426.094 dặm vuông Anh (1.103.580 km2) và mật độ dân số là 73,80 người trên 1 dặm vuông Anh.

Các tiểu bang trong vùng Trung Tây Nam
Tiểu bang Ước tính năm 2005 Diện tích Mật độ dân số
Arkansas 2.779.154 (4) 52.068 (3) 51,34 (3)
Louisiana 4.523.628 (2) 43.562 (4) 102,59 (1)
Oklahoma 3.547.884 (3) 68.667 (2) 50,25 (4)
Texas 22.859.968 (1) 261.797 (1) 79,65 (2)
Các thành phố lớn trong vùng Trung Tây Nam
Thành phố Dân số năm 2000.
1 Houston, Texas 2.144.491
2 San Antonio, Texas 1.296.682
3 Dallas, Texas 1.232.940
4 Austin, Texas 715.893
5 Fort Worth, Texas 653.320
6 El Paso, Texas 609.415
7 Oklahoma City, Oklahoma 537.734
8 New Orleans, Louisiana 484.674
9 Tulsa, Oklahoma 393.050
10 Arlington, Texas 332.969
11 Corpus Christi, Texas 277.454
12 Baton Rouge, Louisiana 227.818
13 Plano, Texas 222.030
14 Garland, Texas 215.768
15 Shreveport, Louisiana 200.145
16 Lubbock, Texas 199.564
17 Irving, Texas 191.615
18 Little Rock, Arkansas 183.000
19 Laredo, Texas 176.576
20 Amarillo, Texas 173.627
21 Pasadena, Texas 141.674
22 Brownsville, Texas 139.722
23 Grand Prairie, Texas 127.427
24 Mesquite, Texas 124.523
25 Abilene, Texas 115.930
26 Beaumont, Texas 113.866
27 Waco, Texas 113.726
28 Lafayette, Louisiana 110.257
29 Carrollton, Texas 109.576
30 McAllen, Texas 109.576