Characidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Characidae
Thời điểm hóa thạch: Hậu Miocene - Gần đây
Megalamphodussweglesi01.jpg
Red Phantom Tetra (Hyphessobrycon sweglesi)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Liên lớp (superclass) Osteichthyes
Lớp (class) Actinopterygii
Phân lớp (subclass) Neopterygii
Phân thứ lớp (infraclass) Teleostei
Liên bộ (superordo) Ostariophysi
Bộ (ordo) Characiformes
Họ (familia) Characidae
Phân họ

Characidae là một họ cá nước ngọt sống ở khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới châu Mỹ, từ MexicoTexas qua Trung Mỹ tới Nam Mỹ.[1]

Phân họ và chi[sửa | sửa mã nguồn]

Phân họ Aphyocharacinae

Phân họ Aphyoditeinae

Phân họ Bryconinae

Phân họ Characinae

Phân họ Cheirodontinae

Phân họ Gymnocharacinae

Phân họ Heterocharacinae

Phân họ Iguanodectinae

Phân họ Rhoadsiinae

Phân họ Salmininae

Phân họ Stethaprioninae



Phân họ Stevardiinae

Phân họ Tetragonopterinae

Chi incertae sedis[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nelson J.S. “Family details for Characidae”. Fishbase. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2012. 
  2. ^ Malabarba, L.R. & Jerep, F.C. (2012): A New Genus and Species of Cheirodontine Fish from South America (Teleostei: Characidae). Copeia, 2012 (2): 243-250.
  3. ^ Mattox, G.M.T., Britz, R., Toledo-Piza, M. & Marinho, M.M.F. (2013): Cyanogaster noctivaga, a remarkable new genus and species of miniature fish from the Rio Negro, Amazon basin (Ostariophysi: Characidae). Ichthyological Exploration of Freshwaters, 23 (4) [2012]: 297-318.
  4. ^ Netto-Ferreira, A.L., Birindelli, J.L.O., de Sousa, L.M., Mariguela, T.C. & Oliveira, C. (2013): A New Miniature Characid (Ostariophysi: Characiformes: Characidae), with Phylogenetic Position Inferred from Morphological and Molecular Data. PLoS ONE, 8 (1): e52098. doi:10.1371/journal.pone.0052098

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]