Charly (tổng)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tổng Charly
Quốc gia Flag of France.svg Pháp
Vùng Picardie
Tỉnh Aisne
Quận Château-Thierry
19
Mã của tổng 02 07
Thủ phủ Charly-sur-Marne
Tổng ủy viên hội đồng
 –Nhiệm kỳ
Georges Fourré
2008-2014
Dân số không
trùng lặp
13 712 người
(1999)
Diện tích 21 208 ha = 212,08 km²
Mật độ 64,65 hab./km²

Tổng Charly-sur-Marne là một tổngtỉnh Aisne trong vùng Picardie.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng này được tổ chức xung quanh Charly-sur-Marne thuộc quận Château-Thierry. Độ cao thay đổi từ 54 m (Crouttes-sur-Marne) đến 222 m (Nogent-l'Artaud) với độ cao trung bình 121 m.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách tổng ủy viên hội đồng
Giai đoạn Ủy viên Đảng Tư cách
2008-2014 Georges Fourré DVG
2001-2008 Renaud Dutreil UDF Député

Các đơn vị cấp dưới[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng Charly gồm 19 với dân số là 13 712 người (điều tra năm 1999, dân số không tính trùng)

Dân số
bưu chính

insee
Bézu-le-Guéry 204 2310 02084
La Chapelle-sur-Chézy 218 2570 02162
Charly-sur-Marne 2 769 2310 02163
Chézy-sur-Marne 1 323 2570 02186
Coupru 144 2310 02221
Crouttes-sur-Marne 628 2310 02242
Domptin 530 2310 02268
L'Épine-aux-Bois 231 2540 02281
Essises 370 2570 02289
Lucy-le-Bocage 166 2400 02443
Montfaucon 165 2540 02505
Montreuil-aux-Lions 1 197 2310 02521
Nogent-l'Artaud 2 049 2310 02555
Pavant 753 2310 02596
Romeny-sur-Marne 419 2310 02653
Saulchery 661 2310 02701
Vendières 123 2540 02777
Viels-Maisons 962 2540 02798
Villiers-Saint-Denis 842 2310 02818

Biến động dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999
8 846 9 551 9 803 10 884 12 405 13 712
Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Tổng của Aisne


Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.


Charly-sur-Marne]]