Chi Gấu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ursus
TE-Collage Ursus.png
Từ trên xuống: Gấu nâu, Gấu đen Bắc Mỹ, Gấu Bắc Cực, Gấu ngựa.
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Ursidae
Chi (genus) Ursus[1][2]
Linnaeus, 1758[3]
Loài điển hình
Ursus arctos Linnaeus, 1758, by tautonymy (Melville and Smith, 1987).
Map black bear 1.png
Các loài
Danh pháp đồng nghĩa
  • Arcticonus Pocock, 1917;
  • Danis J. E. Gray, 1825;
  • Euarctos Gray, 1864;
  • Mamursus Herrera, 1899;
  • Melanarctos Heude, 1898;
  • Mylarctos Lönnberg, 1923;
  • Myrmarctos J. E. Gray, 1864;
  • Selenarctos Heude, 1901;
  • Thalassarctos J. E. Gray, 1825;
  • Thalassarctus Gloger, 1841;
  • Thalassiarchus Kobelt, 1896;
  • Ursarctos Heude, 1898;
  • Ursulus Kretzoi, 1954;
  • Vetularctos Merriam, 1918.

Chi Gấu, danh pháp khoa học Ursus, là một chi động vật có vú trong họ Ursidae, bộ Ăn thịt. Chi này được Linnaeus miêu tả năm 1758.[3] Loài điển hình của chi này là Ursus arctos Linnaeus, 1758.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loàiphân loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://animaldiversity.ummz.umich.edu/accounts/Ursus/classification/
  2. ^ http://web.archive.org/web/20131224202903/http://www.departments.bucknell.edu/biology/resources/msw3/browse.asp?id=14000952
  3. ^ a ă â Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Ursus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]