Chlamyphorus truncatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Chlamyphorus truncatus[1]
Guertelmaus-drawing.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Cingulata
Họ (familia) Dasypodidae
Phân họ (subfamilia) Euphractinae
Chi (genus) Chlamyphorus
Harlan, 1825
Loài (species) C. truncatus
Danh pháp hai phần
Chlamyphorus truncatus
Harlan, 1825
Phạm vi phân bố của Chlamyphorus truncatus
Phạm vi phân bố của Chlamyphorus truncatus
Danh pháp đồng nghĩa
  • Chlamydophorus Wagler, 1830, là một unjustified emendation của Chlamyphorus Harlan;
  • Chlamiphorus Contreras, 1973
  • Chlamydephorus Lenz, 1831
  • Chlamydiphorus Bonaparte, 1831, are incorrect subsequent spellings của Chlamyphorus Harlan.

Chlamyphorus truncatus là một loài thú có mai thuộc họ Dasypodidae, có vỏ xương. Nó được tìm thấy ở Argentina nơi nó sinh sống ở đồng cỏ và đồng bằng cát với cây bụi gai và cây xương rồng.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Gardner, A. (2005). Trong Wilson, D. E.; Reeder, D. M. Mammal Species of the World (ấn bản 3). Johns Hopkins University Press. tr. 96. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 
  2. ^ Superina, M., Abba, A. M. & Roig, V. (2009). Chlamyphorus truncatus. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2011. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Chlamyphorus truncatus