Citibank

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Citibank, N.A.
Citibank.svg
Loại hình Công ty con (của Citigroup)
Thành lập 1812
Trụ sở chính thành phố New York
Công ty mẹ Citigroup
Khẩu hiệu Citi never sleeps.

Citibank là một ngân hàng quốc tế lớn, là công ty con hoạt động trong lĩnh vực tài chính của tập đoàn Citigroups. Citibank được thành lập năm 1812 với tên gọi City Bank of New York, sau đó là First National City Bank of New York. Vào tháng 3 năm 2010, Citigroups là ngân hàng lớn thứ 3 ở Hoa Kỳ theo tổng giá trị tài sản, chỉ sau Bank of AmericaJPMorgan Chase.[1]

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Các số liệu lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

[2]

Các chi nhánh Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Top 50 bank holding companies Summary Page”. Ffiec.gov. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2011. 
  2. ^ “Money Economics Top 10 Banks Project”. 

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Wriston: Walter Wriston, Citibank, and the Rise and Fall of American Financial Supremacy. Phillip L. Zweig, New York: Crown, 1996.
  • Citibank, 1812–1970. Harold van B. Cleveland & Thomas F. Huertas (Harvard Business History Studies), Boston: Harvard University Press, 1985.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]