Corbera d'Ebre

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Corbera d’Ebre
Corberá o Corbera de Ebro
Lá cờ
Lá cờ
Con dấu chính thức của
Con dấu
Huy hiệu của
Huy hiệu
Tọa độ: 41°04′43″B 0°28′37″Đ / 41,078611111111°B 0,47694444444444°Đ / 41.078611111111; 0.47694444444444 sửa dữ liệu
Quốc gia  Tây Ban Nha
Vùng Vùng
Tỉnh Tarragona
Quận (comarca) Terra Alta
Chính quyền
 - Thị trưởng Sebastià Frixach i Lliberia (ERC)
Diện tích
 - Đất liền 53,1 km² (20,5 mi²)
Độ cao 337 m (1.106 ft)
Dân số (2013) 1.130 sửa dữ liệu
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 43784
Tọa độ 41°4′43″B 0°28′37″Đ / 41,07861°B 0,47694°Đ / 41.07861; 0.47694Tọa độ: 41°4′43″B 0°28′37″Đ / 41,07861°B 0,47694°Đ / 41.07861; 0.47694
Tên gọi dân cư corberenc/a

Corbera d'Ebre là một đô thị thuộc tỉnh Tarragona trong cộng đồng tự trị Catalonia, phía bắc Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 53,1 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 1174 người với mật độ 22,11 người/km². Đô thị này có cự ly km so với Tarragona.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]