Catalunya

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Catalunya (tiếng Catalan)
Catalonha (tiếng Occitan)
Cataluña (tiếng Tây Ban Nha)
Catalogne (tiếng Pháp)
Cờ của Catalunya Quốc huy của Catalunya
Lá cờ Quốc huy
Bài hát ca ngợi: Els Segadors
Localització de la CA de Catalunya.png
Thủ đô Barcelona
Ngôn ngữ chính thức Catalan, Occitan, Tây Ban Nha
Diện tích
 – Tổng số
 – % của Tây Ban Nha
Hạng 6
 32,114 km²
 6,3%
Dân số
 – Tổng số (2006)
 – % của Tây Ban Nha
 – Mật độ
Hạng 2
 7,134,697
 16%
 222,16/km²
Tên dân tộc
 – Tiếng Tây Ban Nha
 – tiếng Catala

 catalán (m); catalana (f)
 català (m); catalana (f)
Đạo luật Tự trị 9 tháng 9, 1932,
31 tháng 12, 1979

hiện tại: 9 tháng 8, 2006

Đại diện ở
nghị viện

 – Số ghế trong quốc hội
 – Số ghế thượng viện


 46
 16
Chủ tịch José Montilla Aguilera (PSC)
ISO 3166-2 CT
Generalitat de Catalunya

Catalunya hay Catalonia (tiếng Catalan: Catalunya; tiếng Occitan: Catalonha; tiếng Tây Ban Nha: Cataluña; tiếng Pháp: Catalogne) là một vùng tự trị của Tây Ban Nha được công nhận chính thức là một quốc gia (tiếng Tây Ban Nha: nacionalidad; tiếng Catalan: nacionalitat) theo Đạo luật Tự trị Catalunya.[1]

Catalunya chiếm phần lớn lãnh thổ của cựu Công quốc Catalonia, trong khi phần còn lại của vùng Catalan nằm trong miền nam của Pháp ngày nay. Catalunya nằm giáp với Pháp và Andorra ở phía bắc, Aragon ở phía tây, vùng tự trị Valencia ở phía nam, phía đông là Địa Trung Hải (có đường bờ biển dài 580 km [360 mi]). Catalunya được chia thành 4 tỉnh: Barcelona, Girona, Lleida, và Tarragona. Thủ phủ của Catalunya là Barcelona, thành phố lớn thứ hai của Tây Ban Nha sau Madrid và trung tâm của một trong những vùng độ thị lớn nhất ở châu Âu. Diện tích của vùng đất này là 32.114 kilômetre vuông (12.399 sq mi); dân số là 7.210.508 người,[2] trong đó dân nhập cư chiếm khoảng 12,3%. Các ngôn ngữ chính của vùng này là tiếng Catalan, phương ngữ Aran của tiếng Occitan, và tiếng Tây Ban Nha; ngôn ngữ ký hiệu Catalan cũng được chính phủ công nhận.[3]

Chính phủ Catalonia dự định tổ chức một cuộc trưng cầu dân ý vào năm 2014 để thành lập một quốc gia độc lập.[4]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Estatut d'autonomia de Catalunya, Đạo luật số năm 2006 (bằng tiếng Catalan). Truy cập vào 2013-09-13. “Catalunya, com a nacionalitat, exerceix el seu autogovern constituïda en comunitat autònoma d'acord amb la Constitució i amb aquest Estatut, que és la seva norma institucional bàsica.”
  2. ^ “Base de dades de municipis i comarques” (bằng tiếng Catalan). Institut d'Estadística de Catalunya. 
  3. ^ Chương 6, 50, Proposta de Reforma de l'Estatut d'Autonomia de Catalunya, Đạo luật số năm 2006 (bằng tiếng Catalan)
  4. ^ Tremlett, Giles (13 tháng 12 năm 2012). “Catalonia joins Scotland in push for 2014 independence vote”. The Guardian (bằng tiếng Anh) (Tập đoàn Guardian Media). 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Catalonia tại Wikimedia Commons