Corbie
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tọa độ: 49°54′35″B 2°30′29″Đ / 49,909722°B 2,508056°Đ
|
Corbie |
|
| Neuville-sous-Corbie church | |
| Hành chính | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Vùng | Picardy |
| Tỉnh | Somme |
| Quận | Amiens |
| Tổng | Chief town |
| Xã (thị) trưởng | Alain Babaut (2001–2008) |
| Thống kê | |
| Độ cao | 26–108 m (85–354 ft) (avg. 67 m/220 ft) |
| Diện tích đất1 | 16,25 km2 (6,27 sq mi) |
| Nhân khẩu2 | 6.431 (2006) |
| - Mật độ | 396 người/km2 (1.030 người/sq mi) |
| INSEE/Mã bưu chính | 80212/ 80800 |
| 1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông. | |
| 2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần. | |
Corbie là một xã thuộc tỉnh Somme trong vùng Picardie miền bắc nước Pháp.
Mục lục |
Thành phố kết nghĩa [sửa]
Xem thêm [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Nordenfalk, C. (1995). Book Illumination Early Middle Ages. tr. 52,54,60. ISBN 2-605-00299-3.
- Voronova, T.; A. Sterligov (2003). Western European Illuminated Manuscripts 8th to 16th centuries. ISBN 0-86288-584-1.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Corbie. |