Coucy-le-Château-Auffrique (tổng)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tổng Coucy-le-Château-Auffrique | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Vùng | Picardie |
| Tỉnh | Aisne |
| Quận | Quận Laon |
| Xã | 29 |
| Mã của tổng | 02 11 |
| Thủ phủ | Coucy-le-Château-Auffrique |
| Tổng ủy viên hội đồng –Nhiệm kỳ |
Jean-Claude Dumont 2008-2014 |
| Dân số không trùng lặp |
11 146 người (1999) |
| Diện tích | 24 458 ha = 244,58 km² |
| Mật độ | 45,57 hab./km² |
Tổng Coucy-le-Château-Auffrique là một tổng ở tỉnh Aisne trong vùng Picardie.
Mục lục |
Địa lý [sửa]
Tổng này được tổ chức xung quanh Coucy-le-Château-Auffrique thuộc quận Laon. Độ cao thay đổi từ 38 m (Manicamp) đến 212 m (Septvaux) với độ cao trung bình 87 m.
Hành chính [sửa]
| Giai đoạn | Ủy viên | Đảng | Tư cách |
|---|---|---|---|
| 2008-2014 | Jean-Claude Dumont | PCF | |
| 2001-2008 | Jean-Claude Dumont | PCF |
Các đơn vị cấp dưới [sửa]
Tổng Coucy-le-Château-Auffrique gồm 29 xã với dân số là 11 146 người (điều tra năm 1999, dân số không tính trùng)
| Xã | Dân số | Mã bưu chính |
Mã insee |
|---|---|---|---|
| Audignicourt | 98 | 2300 | 02034 |
| Barisis | 669 | 2700 | 02049 |
| Besmé | 133 | 2300 | 02078 |
| Bichancourt | 941 | 2300 | 02086 |
| Blérancourt | 1 193 | 2300 | 02093 |
| Bourguignon-sous-Coucy | 83 | 2300 | 02107 |
| Camelin | 424 | 2300 | 02140 |
| Champs | 275 | 2670 | 02159 |
| Coucy-le-Château-Auffrique | 995 | 2380 | 02217 |
| Coucy-la-Ville | 176 | 2380 | 02219 |
| Crécy-au-Mont | 290 | 2380 | 02236 |
| Folembray | 1 490 | 2670 | 02318 |
| Fresnes | 151 | 2380 | 02333 |
| Guny | 447 | 2300 | 02363 |
| Jumencourt | 119 | 2380 | 02395 |
| Landricourt | 128 | 2380 | 02406 |
| Leuilly-sous-Coucy | 418 | 2380 | 02423 |
| Manicamp | 344 | 2300 | 02456 |
| Pierremande | 260 | 2300 | 02599 |
| Pont-Saint-Mard | 179 | 2380 | 02616 |
| Quierzy | 335 | 2300 | 02631 |
| Quincy-Basse | 68 | 2380 | 02632 |
| Saint-Aubin | 273 | 2300 | 02671 |
| Saint-Paul-aux-Bois | 364 | 2300 | 02686 |
| Selens | 209 | 2300 | 02704 |
| Septvaux | 202 | 2410 | 02707 |
| Trosly-Loire | 621 | 2300 | 02750 |
| Vassens | 126 | 2290 | 02762 |
| Verneuil-sous-Coucy | 135 | 2380 | 02786 |
Biến động dân số [sửa]
| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 426 | 11 116 | 10 891 | 11 064 | 11 247 | 11 146 |
| Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng | |||||
Liên kết ngoài [sửa]
- Tổng Coucy-le-Château-Auffrique trên trang mạng của Insee
- plan du canton de Coucy-le-Château-Auffrique sur Mapquest
- Vị trí của tổng Coucy-le-Château-Auffrique trên một bưu thiếp của Pháp
Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.
Coucy-le-Château-Auffrique]]