Danh sách Tổng thống Hoa Kỳ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Danh sách tổng thống Hoa Kỳ)
Bước tới: menu, tìm kiếm

Dưới đây là danh sách các tổng thống của hợp chúng quốc Hoa Kỳ. Danh sách này chỉ bao gồm những người thực hiện nhiệm kỳ tổng thống Hoa Kỳ sau sự thông qua của Hiến pháp Hoa Kỳ, hiến pháp có hiệu lực từ năm 1789. Danh sách này không bao gồm những người lãnh đạo nước Mỹ trước đó hay những tổng thống kế nhiệm tạm thời dưới sửa đổi XXV của hiến pháp Hoa Kỳ.

Danh sách này chỉ tính những nhiệm kỳ liên tục của một tổng thống. Ví dụ, George Washington làm tổng thống Mỹ ở hai nhiệm kỳ liên tục và được tính là tổng thống đầu tiên của Mỹ (không phải là tổng thống đầu tiên và thứ hai). Gerald Ford nắm chức tổng thống sau sự từ chức của Richard Nixon và thực hiện nốt nhiệm kỳ thứ hai của Nixon. Dù rằng thực chất Ford không được bầu trở thành tổng thống một cách chính thức nhưng điều đó cũng không cản trở ông trở thành tổng thống thứ 38 của Hoa Kỳ. Grover Cleveland phục vụ hai nhiệm kỳ không liên tiếp và được tính theo thứ tự là tổng thống thứ 22 và 24 của Hoa Kỳ. Bởi vậy, danh sách dưới đây bao hàm 44 đời tổng thống nhưng thực chất chỉ là 43 người.

Tổng thống hiện tại là Barack Obama, tổng thống thứ 44 của Hoa Kỳ.

Danh sách tổng thống[sửa | sửa mã nguồn]

Parties

      Không đảng       Liên đảng       Đảng Dân chủ-Cộng hòa       Đảng Dân chủ       Đảng Whig       Đảng Cộng hòa

# Tổng thống Bắt đầu nhiệm kỳ Kết thúc nhiệm kỳ Đảng Phó tổng thống Nhiệm kỳ
1 George Washington Gilbert Stuart, George Washington (Lansdowne portrait, 1796).jpg 30 tháng 4 1789 4 tháng 3 1797 Không Đảng John Adams 1
2
2 John Adams Adamstrumbull.jpg 4 tháng 3 1797 4 tháng 3 1801 Đảng Liên bang
Không Đảng[1]
3
3 Thomas Jefferson Thomas Jefferson by Rembrandt Peale, 1800.jpg 4 tháng 3 1801 4 tháng 3 1809 Đảng Dân chủ - Cộng hòa Aaron Burr 4
George Clinton 5
4 James Madison James Madison.jpg 4 tháng 3 1809 4 tháng 3 1817 Đảng Dân chủ George Clinton[2] 6
Elbridge Gerry[2]
vacant
7
5 James Monroe James Monroe White House portrait 1819.gif 4 tháng 3 1817 4 tháng 3 1825 Đảng Dân chủ Daniel Tompkins 8
9
6 John Quincy Adams John Quincy Adams by GPA Healy, 1858.jpg 4 tháng 3 1825 4 tháng 3 1829 Đảng Dân chủ - Cộng hòa John Calhoun 10
7 Andrew Jackson Andrew jackson head.jpg 4 tháng 3 1829 4 tháng 3 1837 Đảng Dân chủ John Calhoun[3] 11
Martin Van Buren 12
8 Martin Van Buren Mvanburen.jpeg 4 tháng 3 1837 4 tháng 3 1841 Đảng Dân chủ Richard Johnson 13
9 William H. Harrison William Henry Harrison by James Reid Lambdin, 1835.jpg 4 tháng 3 1841 4 tháng 3 1841[2] Đảng Whig John Tyler 14
10 John Tyler WHOportTyler.jpg 4 tháng 3 1841 4 tháng 3 1845 Đảng Whig
Không Đảng[4]
11 James K. Polk James Knox Polk by GPA Healy, 1858.jpg 4 tháng 3 1845 4 tháng 3 1849 Đảng Dân chủ George Dallas 15
12 Zachary Taylor Zachary Taylor by Joseph Henry Bush, c1848.jpg 4 tháng 3 1849 9 tháng 7 1850[2] Đảng Whig Millard Fillmore 16
13 Millard Fillmore Millard Fillmore by George PA Healy, 1857.jpg 9 tháng 7 1850 4 tháng 3 1853 Đảng Whig
14 Franklin Pierce Franklin Pierce by GPA Healy, 1858.jpg 4 tháng 3 1853 4 tháng 3 1857 Đảng Dân chủ William King[2] 17
15 James Buchanan James Buchanan, by George Peter Alexander Healy.jpg 4 tháng 3 1857 4 tháng 3 1861 Đảng Dân chủ John Breckinridge 18
16 Abraham Lincoln Abraham Lincoln by George Peter Alexander Healy.jpg 4 tháng 3 1861 15 tháng 4 1865[5] Đảng Cộng hòa
Đảng Liên đoàn Quốc gia[6]
Hannibal Hamlin 19
Andrew Johnson 20
17 Andrew Johnson Ajohnson.jpeg 15 tháng 4 1865 4 tháng 3 1869 Đảng Dân chủ
Đảng Liên đoàn Quốc gia[6]
18 Ulysses S. Grant Ulysses S. Grant.jpg 4 tháng 3 1869 4 tháng 3 1877 Đảng Cộng hòa Schuyler Colfax 21
Henry Wilson[2]
22
19 Rutherford B. Hayes Daniel Huntington - Rutherford Birchard Hayes - Google Art Project.jpg 4 tháng 3 1877 4 tháng 3 1881 Đảng Cộng hòa William Wheeler 23
20 James Garfield Jgarfield.jpeg 4 tháng 3 1881 19 tháng 9 1881[5] Đảng Cộng hòa Chester A. Arthur 24
21 Chester A. Arthur Carthur.jpeg 19 tháng 9 1881 4 tháng 3 1885 Đảng Cộng hòa
22 Grover Cleveland Grover Cleveland portrait2.jpg 4 tháng 3 1885 4 tháng 3 1889 Đảng Dân chủ Thomas Hendricks[2] 25
23 Benjamin Harrison Benjamin Harrison by Eastman Johnson (1895).jpg 4 tháng 3 1889 4 tháng 3 1893 Đảng Cộng hòa Levi Morton 26
24 Grover Cleveland
(tái nhiệm)
Grover Cleveland, painting by Anders Zorn.jpg 4 tháng 3 1893 4 tháng 3 1897 Đảng Dân chủ Adlai E. Stevenson 27
25 William McKinley Official White House portrait of William McKinley.jpg 4 tháng 3 1897 14 tháng 9 1901[5] Đảng Cộng hòa Garret Hobart[2] 28
Theodore Roosevelt 29
26 Theodore Roosevelt Troosevelt.gif 14 tháng 9 1901 4 tháng 3 1909 Đảng Cộng hòa
Charles Fairbanks 30
27 William H. Taft TaftOfficial Portrait.jpg 4 tháng 3 1909 4 tháng 3 1913 Đảng Cộng hòa James Sherman[2] 31
28 Woodrow Wilson Ww28.jpg 4 tháng 3 1913 4 tháng 3 1921 Đảng Dân chủ Thomas Marshall 32
33
29 Warren G. Harding Wh29.gif 4 tháng 3 1921 2 tháng 8 1923[2] Đảng Cộng hòa Calvin Coolidge 34
30 Calvin Coolidge Ccoolidge.jpeg 2 tháng 8 1923 4 tháng 3 1929 Đảng Cộng hòa
Charles Dawes 35
31 Herbert Hoover Herbert Clark Hoover by Greene, 1956.jpg 4 tháng 3 1929 4 tháng 3 1933 Đảng Cộng hòa Charles Curtis 36
32 Franklin D. Roosevelt Franklin Roosevelt - Presidential portrait.jpg 4 tháng 3 1933 12 tháng 4 1945[2] Đảng Dân chủ John Garner 37
38
Henry Wallace 39
Harry S. Truman 40
33 Harry S. Truman HarryTruman.jpg 12 tháng 4 1945 20 tháng 1 1953 Đảng Dân chủ
Alben Barkley 41
34 Dwight D. Eisenhower Dwight D. Eisenhower, official Presidential portrait.jpg 20 tháng 1 1953 20 tháng 1 1961 Đảng Cộng hòa Richard Nixon 42
43
35 John F. Kennedy John F Kennedy Official Portrait.jpg 20 tháng 1 1961 22 tháng 11 1963[5] Đảng Dân chủ Lyndon B. Johnson 44
36 Lyndon B. Johnson Ljohnson.jpeg 22 tháng 11 1963 20 tháng 1 1969 Đảng Dân chủ
Hubert Humphrey 45
37 Richard Nixon Richard Nixon - Presidential portrait.jpg 20 tháng 1 1969 9 tháng 8 1974[3] Đảng Cộng hòa Spiro Agnew 46
Spiro Agnew[3]
vacant
Gerald Ford
47
38 Gerald Ford Gerald R. Ford oil portrait.jpg 9 tháng 8 1974 20 tháng 1 1977 Đảng Cộng hòa Nelson Rockefeller
39 Jimmy Carter Official presidential portrait of Jimmy Carter (by Herbert E. Abrams, 1982).jpg 20 tháng 1 1977 20 tháng 1 1981 Đảng Dân chủ Walter Mondale 48
40 Ronald Reagan Ronald W. Reagan oil portrait.jpg 20 tháng 1 1981 20 tháng 1 1989 Đảng Cộng hòa George H. W. Bush 49
50
41 George H. W. Bush George H. W. Bush - Presidential portrait.jpg 20 tháng 1 1989 20 tháng 1 1993 Đảng Cộng hòa Dan Quayle 51
42 Bill Clinton Bill Clinton - Presidential portrait.jpg 20 tháng 1 1993 20 tháng 1 2001 Đảng Dân chủ Al Gore 52
53
43 George W. Bush George W Bush - Presidential portrait.jpg 20 tháng 1 2001 20 tháng 1 2009 Đảng Cộng hòa Dick Cheney 54
55
44 Barack Obama Official portrait of Barack Obama.jpg 20 tháng 1 2009 Đương nhiệm Đảng Dân chủ Joe Biden 56
57

Danh sách các cựu Tổng thống còn sống[sửa | sửa mã nguồn]

Bốn cựu Tổng thống còn sống
Bốn cựu Tổng thống còn sống và đương kim Tổng thống Barack Obama

Tính từ 1 tháng 6 năm 2014 có bốn cựu Tổng thống còn sống:

Tên Hình Nhiệm kỳ Tuổi
Jimmy Carter Jimmy Carter.jpg 1977–1981 1 tháng 10, 1924 (89 tuổi)
George H. W. Bush George H. W. Bush, President of the United States, 1989 official portrait.jpg 1989–1993 12 tháng 6, 1924 (90 tuổi)
Bill Clinton Bill Clinton.jpg 1993–2001 19 tháng 8, 1946 (67 tuổi)
George W. Bush George-W-Bush.jpeg 2001–2009 6 tháng 7, 1946 (68 tuổi)

Cựu Tổng thống còn sống già nhất là George H. W. Bush và trẻ nhất là Bill Clinton.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ While Adams' cabinet (left over from Washington's second term) were Federalist party members, Adams never belonged to the Federalist party in the sense that Hamilton belonged to the Federalists or Jefferson and Madison belonged to the Democratic-Republicans, as was evidenced throughout his presidential career as both parties lauded and criticized him.
  2. ^ a ă â b c d đ e ê g h Died in office of natural causes.
  3. ^ a ă â Resigned.
  4. ^ Former Democrat who ran for Vice President on Whig ticket. Clashed with Whig congressional leaders and was expelled from the Whig party in 1841.
  5. ^ a ă â b Assassinated.
  6. ^ a ă Abraham Lincoln and Andrew Johnson were, respectively, a Republican and a Democrat who ran on the National Union ticket in 1864.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]