De Havilland Mosquito

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
DH.98 Mosquito
De Havilland DH-98 Mosquito ExCC.jpg
Mosquito B Mk IV số seri DK338
Kiểu Máy bay tiêm kích-bom/Tiêm kích bay đêm/Trinh sát không ảnh
Hãng sản xuất de Havilland Aircraft Company
Chuyến bay đầu tiên 25 tháng 11-1940[1]
Được giới thiệu 1941
Hãng sử dụng chính Flag of the United Kingdom.svg Không quân Hoàng gia
Flag of Australia.svg Không quân Hoàng gia Australia
Cờ của Canada Không quân Hoàng gia Canada
Flag of the United States.svg Không quân Lục quân Hoa Kỳ
Được chế tạo 1940–1950
Số lượng được sản xuất 7.781.[2]

de Havilland DH.98 Mosquito là một loại máy bay chiến đấu đa năng của Anh, với tổ lái hai người, nó đã tham chiến trong Chiến tranh thế giới II và sau chiến tranh. Mosquito là một trong vài chiếc máy bay hoạt động ở tiền tuyến, được chế tạo gần như hoàn toàn bằng gỗ, nên nó có biệt danh là "The Wooden Wonder".[3] Nó còn được các phi công gọi một cách trìu mến là "Mossie".[4] Ban đầu người ta coi nó là một máy bay ném bom vận tốc cao không được vũ trang, Mosquito được sử dụng trong nhiều vai trò trong không chiến, gồm: máy bay ném bom bay ngày tầng trung, máy bay ném bom bay đêm tầng cao, máy bay tìm đường, máy bay tiêm kích bay ngày hoặc đêm, máy bay tiêm kích-bom, máy bay xâm nhập, cường kích trên biển, và trinh sát không ảnh. Nó còn được sử dụng bởi British Overseas Airways Corporation (BOAC) làm máy bay vận tải.[5]

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Tính năng kỹ chiến thuật (DH.98 Mosquito B Mk XVI)[sửa | sửa mã nguồn]

Mosquito P.R.34

Jane's Fighting Aircraft of World War II[6] and World War II Warbirds[7]

Đặc điểm riêng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tổ lái: 2 (phi công, sĩ quan vũ khí/hoa tiêu)
  • Chiều dài: 44 ft 6 in (13,57 m)
  • Sải cánh: 54 ft 2 in (16,52 m)
  • Chiều cao: 17 ft 5 in (5,3 m)
  • Diện tích cánh: 454 ft² (42,18 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 14.300 lb (6.490 kg)
  • Trọng lượng có tải: 18.100 lb (8.210 kg)
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: 25.000 lb (11.000 kg)
  • Động cơ: 2 × Rolls-Royce Merlin 76/77 (trái/phải), 1.710 hp (1.280 kW) mỗi chiếc

Hiệu suất bay[sửa | sửa mã nguồn]

Vũ khí[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bom: 4.000 lb (1.800 kg)
  • Súng máy Vickers V 7.7mm x 4.

Hệ thống điện tử[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thiết bị dẫn đường vô tuyến GEE

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan
Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bowman 2005, p. 8.
  2. ^ Bowman 2005, p. 163.
  3. ^ Price 2009, p. 3.
  4. ^ Hanson, Dave. "deHavilland DH 98 Mosquito." warbirdalley.com. Retrieved 21 August 2011.
  5. ^ Sharp and Bowyer 1971, p. 338.
  6. ^ Bridgman 1946, pp. 115–117.
  7. ^ La Bonné, Frans. "The de Havilland Mosquito." World War II Warbirds, 9 February 2001. Retrieved 21 April 2006.

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Batchelor, John and Malcolm Low. de Havilland Mosquito Manual (Plane Essentials). Victoria, Australia: Publishing Solutions, 2008. ISBN 978-1-906589-00-4.
  • Birtles, Philip. Mosquito: A Pictorial History of the DH98. London: Jane's Publishing Company Ltd., 1980. ISBN 0-531-03714-2.
  • Bishop, Edward. The Wooden Wonder. Shrewsbury, UK: Airlife Publishing Ltd., 3rd edition 1995. ISBN 1-85310-708-5.
  • Bowman, Martin. de Havilland Mosquito (Crowood Aviation series). Ramsbury, Marlborough, Wiltshire, UK: The Crowood Press, 2005. ISBN 1-86126-736-3.
  • Bowman, Martin. Mosquito Bomber/Fighter-bomber Units 1942-45. Oxford, UK: Osprey Publishing, 1997. ISBN 1-85532-690-6.
  • Bowman, Martin. Mosquito Fighter/Fighter-bomber Units of World War 2. Oxford, UK: Osprey Publishing, 1998. ISBN 1-85532-731-7.
  • Bowman, Martin. Mosquito Photo-Reconnaissance Units of World War 2. Oxford, UK: Osprey Publishing, 1999. ISBN 1-85532-891-7.
  • Bowyer, Chaz. Mosquito at War. Shepperton, Surrey, UK: Ian Allan Ltd., 4th impression 1979. ISBN 0-7110-0474-9.
  • Bowyer, Michael J.F., Bryan Philpott and Stuart Howe. Mosquito (Classic Aircraft No. 7: Their History and How to Model Them). Cambridge, UK: Patrick Stephens Ltd., 1980. ISBN 0-85059-432-4.
  • Bridgman, Leonard, ed. "The D.H.98 Mosquito." Jane’s Fighting Aircraft of World War II. London: Studio, 1946. ISBN 1-85170-493-0.
  • Buttler, Tony. British Secret Projects: Fighters & Bombers 1935-1950. Hinckley, UK: Midland Publishing, 2004. ISBN 1-85780-179-2.
  • Cole, Roger. High Wycombe - Local History Series. Stoud, Gloucestershire, UK: Tempus Publishing Ltd., 2001. ISBN 0-7524-2290-1.
  • Gilman J.D. and J. Clive. KG 200. London: Pan Books Ltd., 1978. ISBN 0-85177-819-4.
  • Hardy, M.J. The de Havilland Mosquito. Devon, UK/New York: David & Charles (Publishers) Ltd./Arco Publishing, 1977. ISBN 0-7153-7367-6, (David & Charles) ISBN 0-668-04051-3 (Arco).
  • Hinchcliffe, Peter. The Other Battle: Luftwaffe Night Aces vs Bomber Command. London: Zenith Press, 1996. ISBN 0-7603-0265-0.
  • Holliday, Joe. Mosquito! The Wooden Wonder Aircraft of World War II. Toronto: Doubleday, 1970. ISBN 0-7701-0138-0.
  • Hotson, Fred. The De Havilland Canada Story. Toronto: CANAV Books, 1983. ISBN 0-9690703-2-2.
  • Howe, Stuart. Mosquito Portfolio. London: Ian Allan Ltd., 1984. ISBN 0-7110-1406-X.
  • Jackson, Robert. de Havilland Mosquito (Combat Legend). Shrewsbury, UK: Airlife Publishing Ltd., 2003. ISBN 1-84037-358-X.
  • Jones, R.C. de Havilland Mosquito: RAF Northern Europe 1936-45. London: Ducimus Books Ltd., 1970.
  • Mason, Francis K. and Richard Ward. De Havilland Mosquito in RAF-FAA-RAAF-SAAF-RNZAF-RCAF-USAAF-French & Foreign Service. Canterbury, Kent, UK: Osprey Publishing Ltd., 1972. ISBN 0-85045-043-8.
  • McKee, Alexander. The Mosquito Log. London: Souvenir Press Ltd., 1988. ISBN 0-285-62838-0.
  • Miracle, Daniel B. and Steven L. Donaldson. ASM Handbook: Composites. Cleveland, Ohio: ASM International, 2001. ISBN 0-87170-703-9.
  • Morgan, Hugh and John Weal. German Jet Aces of World War 2. London: Osprey Publishing Ltd, 1998. ISBN 1-85532-634-5.
  • Mujumdar, A. S. Drying '92: Proceedings of the 8th International Drying Symposium. Toronto: Elsevier, 1992. ISBN 0-444-89393-8.
  • Pilot's Notes For Mosquito FB 6. London: Air Ministry. 1945. ISBN 978-0-85979-020-8.
  • Pilot's Notes For Mosquito NF 38. London: Air Council. 1945. ISBN 978-0-85979-075-8.
  • Price, Nigel (ed.). "Mosquito: A Celebration of de Havilland's 'Wooden Wonder'." FlyPast Special. Stamford, Lincolnshire, UK: Key Publishing Ltd., 2009.
  • Radinger, Will and Walter Schick. Me262 (German lang. ed.), Berlin: Avantic Verlag GmbH, 1996. ISBN 3-925505-21-0.
  • Rhodes, Tom. Stress Without Tears. Jacobs Publishing, 1st edition 1 December 2008. ISBN 978-1-4392-0717-8.
  • Sasbye, Kjeld Mahler. Operation Carthage. Copenhagen: Den Danske Luftfartsskole, 1994. ISBN 87-985141-0-5.
  • Scholefield, R.A. Manchester Airport. Stroud, UK: Sutton Publishing, 1998. ISBN 0-7509-1954-X.
  • Scutts, Jerry. Mosquito in Action, Part 1. Carrollton, Texas: Squadron/Signal Publications Inc., 1993. ISBN 0-89747-285-3.
  • Scutts, Jerry. Mosquito in Action, Part 2. Carrollton, Texas: Squadron/Signal Publications Inc., 1993. ISBN 0-89747-303-5.
  • Shacklady, Edward. De Havilland Mosquito (Classic WWII Aviation, Volume 6). Bristol, UK: Cerberus Publishing Ltd., 2003. ISBN 1-84145-108-8.
  • Sharp, C. Martin and Michael J.F. Bowyer. Mosquito. London: Faber & Faber, 1971. ISBN 0-571-04750-5.
  • Sharp, C. Martin and Michael J.F. Bowyer. Mosquito (2nd ed.). Manchester, UK: Crécy Books Ltd, 1995. ISBN 0-947554-41-6.
  • Stanley, Colonel Roy M. II, USAF (Ret). V-Weapons Hunt: Defeating German Secret Weapons. Barnsley, South Yorkshire, UK: Pen & Sword, 2010. ISBN 978-1-84884-259-5.
  • Streetly, Martin. "The Aircraft of 100 Group: Part 14. DH Mosquito, Internal Detail". Scale Models, Volume 12, Issue 139, April 1981.
  • Sweetman, Bill and Rikyu Watanabe. Mosquito. London: Jane's Publishing Company Ltd., 1981. ISBN 0-7106-0131-X.
  • Thirsk, Ian.de Havilland Mosquito: An Illustrated History Volume 2. Manchester, UK: Crécy Publishing Limited, 2006. ISBN 0-85979-115-7.
  • Thomas, Geoffrey J. and Barry Ketely. KG 200: The Luftwaffe's Most Secret Unit. Tokyo: Hikoki Publications, 2003. ISBN 1-902109-33-3.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:RAF WWII Strategic Bombing