Dendropsophus studerae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dendropsophus studerae
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Hylidae
Chi (genus) Dendropsophus
Loài (species) D. studerae
Danh pháp hai phần
Dendropsophus studerae
(Carvalho e Silva, Carvalho e Silva
& Izecksohn, 2003)

Dendropsophus studerae là một loài ếch thuộc họ Nhái bén. Đây là loài đặc hữu của Quebrangulo, in the State của Alagoas, Brasil.

Môi trường sống tự nhiên của chúng là đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng ngập nước hoặc lụt theo mùa, đầm lầy, hồ nước ngọt có nước theo mùa, và đầm nước ngọt có nước theo mùa. Dendropsophus studerae have not been observed below 600m above sea level.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]