Diaspora

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Diaspora (bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp διασπορά, "rải rác, phân tán") là sự di trú của một nhóm người, có cùng nguồn gốc dân tộc, khỏi vùng đất định cư hay vùng đất tổ tiên. Ngoài ra, diaspora còn ám chỉ tới cảnh tha hương của người Do Thái sống ngoài vùng đất Israel cổ đại và hiện đại.

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  • Kantor, Mattis, The Jewish time line encyclopedia: a year-by-year history from Creation to the Present, (New updated edition), Jason Aronson, Northvale NJ, 1992
  • Barclay, John M. G., (ed.), Negotiating Diaspora: Jewish Strategies in the Roman Empire, Continuum International Publishing Group, 2004
  • Galil, Gershon, & Weinfeld, Moshe, Studies in Historical Geography and Biblical Historiography: Presented to Zekharyah Ḳalai, BRILL, 2000
  • Tetlow, Elisabeth Meier, Women, Crime, and Punishment in Ancient Law and Society, Continuum International Publishing Group, 2005
  • Cohen, Robin, Global Diasporas: An Introduction, University of Washington Press Seattle, 1997
  • Shain, Yossi, Kinship and Diasporas in International Politics, Michigan University Press, 2007
  • Braziel, Jana Evans. 2008. Diaspora - an introduction. Malden, MA: Blackwell.
  • Luciuk, Lubomyr, "Searching for Place: Ukrainian Displaced Persons, Canada and the Migration of Memory," University of Toronto Press, 2000.
  • Oonk, G, 'Global Indian Diasporas: trajectories of migration and theory, Amsterdam University Press, 2007.

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]