Diclidurus scutatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Diclidurus scutatus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Emballonuridae
Chi (genus) Diclidurus
Loài (species) D. scutatus
Danh pháp hai phần
Diclidurus scutatus
Peters, 1869
Phạm vi phân bố
Phạm vi phân bố

Diclidurus scutatus là một loài động vật có vú Nam Mỹ trong họ Dơi bao, bộ Dơi. Loài này được Peters mô tả năm 1869.[2] Loài dơi này sinh sống ở Brazil, Colombia, Ecuador, Guyana thuộc Pháp, Guyana, Peru, SurinamVenezuela.[1][3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Sampaio, E., Lim, B. & Peters, S. (2008) Diclidurus scutatus Trong: IUCN 2009. Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. Phiên bản 2009.1. www.iucnredlist.org Tra cứu ngày 12 September 2009.
  2. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Diclidurus scutatus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 
  3. ^ Simmons, Nancy B. (2005), “Chiroptera”, trong Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M., Mammal Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference (3rd ed), Baltimore: Johns Hopkins University Press, tr. 312–529, ISBN 978-0-8018-8221-0, truy cập 12 tháng 9 năm 2009 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Diclidurus scutatus tại Wikimedia Commons