Dynastes hercules

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dynastes hercules
Dynastes hercules ecuatorianus MHNT.jpg
Con đực Dynastes hercules.
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Họ (familia) Scarabaeidae
Phân họ (subfamilia) Dynastinae
Chi (genus) Dynastes
Loài (species) D. hercules
Danh pháp hai phần
Dynastes hercules
(Linnaeus, 1758)
Areal of subspecies Dynastes hercules.jpg
Con cái
Ấu trùng

Dynastes hercules là một loài bọ cánh cứng. Nó là loài bản địa ở rừng mưa nhiệt đới Trung Mỹ, Nam MỹTiểu Antilles. Loài này cũng được nhìn thấy đến phía bắc tận Nam Arizona, ở quận Pima. Con đực dài đến 17 cm. Nó là loài lớn nhất trong 6 loài của chi Dynastes và là một trong những loài bọ cánh cứng lớn nhất từng được biết, chỉ có hai loài bọ cánh cứng khác có thân dài hơn trong họ Cerambycidae, Macrodontia cervicornis (các mẫu vật dài 170–175 mm được biết đến) và Titanus giganteus (dài đến 170–175 mm). Tuy nhiên nếu không tính chiều dài sừng thì Macrodontia cervicornisDynastes hercules thua xa về chiều dài và Titannus ginateus xếp đầu bảng về chiều dài.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]