| Seiko Epson Corporation |
 |
| Loại hình |
Công ty đại chúng TYO: 6724 |
| Ngành nghề |
Điện tử |
| Thành lập |
Suwa, Nagano, Nhật Bản (1942) |
| Trụ sở chính |
Suwa, Nagano, Nhật Bản |
| Thành viên chủ chốt |
Kusama Saburo, Chủ tịch kiêm CEO; Hanaoka Seiji, Tổng giám đốc kiêm COO |
| Sản phẩm |
Các thiết bị thông tin, thiết bị điện tử, thiết bị chính xác |
| Doanh thu |
¥1,416 nghìn tỷ Yên (cuối năm tài chính 2006) |
| Nhân viên |
87,626 (Consolidated, as of March 31, 2007) |
| Khẩu hiệu |
Exceed Your Vision |
| Website |
Epson Global |
Seiko Epson Corporation (セイコーエプソン株式会社, Seikō Epuson Kabushiki-gaisha) hoặc Epson là một công ty của Nhật Bản và là một trong những nhà sản xuất lớn nhất thế giới trong các dòng sản phẩm máy in phun mực, máy in kim, máy in laser, máy quét, màn hình máy tính, máy chiếu bóng, máy chiếu dành cho kinh doanh và truyền thông đa phương tiện, các sản phẩm tivi cỡ lớn, robot, thiết bị tự động trong công nghiệp, máy in bán hàng, máy tính tiền, máy tính xách tay, vi mạch, cấu hình LCD và những sản phẩm cấu hình liên đới khác. Công ty này cũng đã sản xuất dòng sản phẩm đồng hồ Seiko từ khi thành lập và là một trong ba công ty cốt lõi của Seiko Group, đặt trụ sở tại tỉnh Nagano, Nhật Bản, với vô số các nhánh công ty toàn cầu. Giám đốc điều hành hiện tại của công ty là Saburo Kusama.
Lịch sử phát triển [sửa]
Các dòng sản phẩm [sửa]
Máy in [sửa]
Máy in kim [sửa]
Máy in phun [sửa]
Máy in laser [sửa]
Máy quét [sửa]
Máy tính [sửa]
Máy tính xách tay [sửa]
Máy chiếu [sửa]
Thiết bị ngành bán lẻ [sửa]
Vật tư [sửa]
Thương hiệu [sửa]
Hệ thống phân phối [sửa]
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
|
|
Bài này còn sơ khai.
Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |
|
|
|
|
|
|
Tư vấn và
gia công phần mềm |
|
|
| Hình ảnh |
|
|
| Thông tin lưu trữ |
|
|
| Máy chủ |
|
|
| Thiết bị di động |
|
|
| Thiết bị mạng |
|
|
| OEMs |
|
|
Máy tính cá nhân
và máy chủ |
|
|
| Điểm bán hàng |
|
|
| Linh kiện bán dẫn |
|
|
| Phần mềm |
|
|
Dịch vụ
truyền thông |
|
|
| Website |
|
|
|
Phương pháp: FY2010/11 áp dụng các khoản thu trên: nhóm 1-11 (ví dụ. nhà máy bán dẫn - 3 tỉ USD; nhóm 12 - 10 tỉ USD; nhóm 13 - 2 tỉ USD; nhà máy bán dẫn 0.5 tỉ USD
|
|