Euxoa declarata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Euxoa declarata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Noctuinae
Chi (genus) Euxoa
Loài (species) E. declarata
Danh pháp hai phần
Euxoa declarata
(Walker, 1865)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Mamestra declarata Walker, 1865
  • Agrotis decolor Morrison, 1875
  • Agrotis spectanda Smith, 1890

Euxoa declarata[1] (tên tiếng Anh: Clear Dart) là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Ontario, Quebec, New Brunswick, Nova Scotia, đảo Prince Edward, British Columbia, Alberta, Saskatchewan, YukonManitoba in Canada. It is found as far phía tây as miền trung Alaska. In Hoa Kỳ it is also found to MinnesotaNorth Carolina ở phía đông và Arizona, New MexicoCalifornia in the west.

Sải cánh dài 31–37 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 7 đến tháng 9. Có một lứa một năm.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Euxoa declarata declarata
  • Euxoa declarata californica (California)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.