Gurbrü
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Gurbrü | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||
| Dân số | 253 (tháng 12 2009)[1] | |||||||||
| - Mật độ | 141 /km2 (364 /sq mi) | |||||||||
| Diện tích | 18 km2 (6,9 sq mi) | |||||||||
| Độ cao | 484 m (1.588 ft) | |||||||||
| Mã bưu chính | 3208 | |||||||||
| Số SFOS | 0665 | |||||||||
| Thị trưởng | Fredi Hurni-Herren | |||||||||
| Vùng lận cận | Wileroltigen, Ferenbalm, Agriswil, Ried bei Kerzers, Kerzers | |||||||||
| Website | Gurbrü.ch SFSO statistics |
|||||||||
|
Vị trí bản đồ của Gurbrü
|
||||||||||
Gurbrü (tiếng Pháp: Corbruil) là một đô thị ở huyện Laupen ở bang Bern ở Thụy Sỹ. Đô thị này có diện tích 1,8 kilômét vuông, dân số năm 2005 là 255 người.
Gurbrü nằm ở cao nguyên Thụy Sĩ tại rìa Grosses Moos.
| Lịch sử dân số | |
|---|---|
| Năm | Dân số |
| 1764 | 135 |
| 1850 | 277 |
| 1900 | 229 |
| 1950 | 247 |
| 2000 | 238 |
| 2004 | 247 |
Tham khảo [sửa]
- ^ Swiss Federal Statistical Office, MS Excel document – Bilanz der ständigen Wohnbevölkerung nach Kantonen, Bezirken und Gemeinden (tiếng Đức) accessed 25 August 2010
Liên kết ngoài [sửa]
- Gurbrü bằng tiếng Đức, Pháp và Ý tại Từ điển lịch sử Thụy Sĩ.