Họ Cá chiên
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Họ Cá chiên Thời điểm hóa thạch: Pliocen- gần đây |
|
|---|---|
Bagarius yarrelli |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | |
| (không phân hạng) | Craniata |
| Phân ngành (subphylum) | Vertebrata |
| Phân thứ ngành (infraphylum) | Gnathostomata |
| Liên lớp (superclass) | Osteichthyes |
| Lớp (class) | Actinopterygii |
| Phân lớp (subclass) | Neopterygii |
| Phân thứ lớp (infraclass) | Teleostei |
| Liên bộ (superordo) | Ostariophysi |
| Bộ (ordo) | Siluriformes |
| Liên họ (superfamilia) | Sisoroidea |
| Họ (familia) | Sisoridae Bleeker, 1858 |
| Các chi[1] | |
|
Phân họ Sisorinae |
|
Họ Cá chiên (danh pháp khoa học: Sisoridae) là một họ chứa 17 chi với khoảng 200 loài cá da trơn.
Mục lục |
Đặc điểm sinh học [sửa]
Phân loại [sửa]
Phân bổ [sửa]
Thực phẩm [sửa]
Tham khảo [sửa]
- ^ Thomson, Alfred W.; Page, Lawrence M. (2006). “Genera of the Asian Catfish Families Sisoridae and Erethistidae (Teleostei: Siluriformes)” (PDF). Zootaxa 1345: 1–96. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2009.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Họ Cá chiên |
- Họ Cá chiên tại trang National Center for Biotechnology Information (NCBI).
- Họ Cá chiên 164109 tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
- Sisoridae-Sucker catfishes tại Encyclopedia of Life