Heinkel HE 2

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
He 2
Kiểu Thủy phi cơ trinh sát
Nguồn gốc Đức
Nhà chế tạo Svenska
Nhà thiết kế Heinkel Flugzeugwerke
Chuyến bay đầu 1923
Sử dụng chính Flag of Sweden.svg Hải quân Thụy Điển
Số lượng sản xuất 5

Heinkel He 2, phiên bản do Thụy Điển sản xuất có tên Svenska S 3 và biệt danh là "Hansa", là một loại thủy phi cơ trinh sát, chế tạo số lượng nhỏ trang bị cho Hải quân Thụy Điển trong thập niên 1920.

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 12.66 m (41 ft 6 in)
  • Sải cánh: 17.48 m (57 ft 4 in)
  • Chiều cao: 3.90 m (12 ft 10 in)
  • Diện tích cánh: 53.6 m2 (577 ft2)
  • Trọng lượng rỗng: 1.863 kg (4.107 lb)
  • Trọng lượng có tải: 2.475 kg (5.456 lb)
  • Powerplant: 1 × Rolls-Royce Eagle IX, 270 kW (360 hp)

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Taylor, Michael J. H. (1989). Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions. tr. 498.